de drijfveer
Định nghĩa "de drijfveer" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De innerlijke motivatie of reden waarom iemand iets doet of nastreeft, vaak een verborgen of niet direct zichtbare oorzaak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Động cơ, lý do thúc đẩy ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là một lý do ẩn giấu hoặc không rõ ràng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn drijfveer om te slagen was enorm."
"Động lực thôi thúc anh ấy thành công là rất lớn."
"Wat is de drijfveer achter deze politieke beslissing?"
"Động cơ nào đứng đằng sau quyết định chính trị này?"
"Liefde voor de natuur was haar grootste drijfveer."
"Tình yêu thiên nhiên là động lực lớn nhất của cô ấy."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Trong tiếng Hà Lan, 'drijfveer' là một danh từ giống 'de' (giống đực hoặc giống cái). Số nhiều của 'drijfveer' là 'drijfveren'. Từ này thường dùng để chỉ động cơ, lý do bên trong, thúc đẩy một hành động, đặc biệt là khi lý do đó không hiển nhiên hoặc sâu kín. Nó khác với 'motor' (động cơ máy móc) hoặc 'reden' (lý do chung chung).
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de drijfveer | Zijn ambitie is een sterke drijfveer voor succes. (Tham vọng của anh ấy là một động lực mạnh mẽ để thành công.) |
| Số nhiều | de drijfveren | De drijfveren achter zijn beslissing zijn complex. (Những động lực đằng sau quyết định của anh ấy rất phức tạp.) |
| Thể giảm nhẹ | het drijfveertje | Een klein drijfveertje kan een groot verschil maken. (Một động lực nhỏ có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De drijfveer achter zijn succes is zijn onuitputtelijke ambitie."
"Động lực đằng sau thành công của anh ấy là tham vọng vô tận của anh ấy."
-
"Haar belangrijkste drijfveer om vrijwilligerswerk te doen, is haar diepe medeleven met anderen."
"Động lực quan trọng nhất của cô ấy để làm công việc tình nguyện là lòng trắc ẩn sâu sắc của cô ấy đối với người khác."
-
"Wat is de drijfveer achter jouw beslissing om te stoppen met je studie?"
"Động lực đằng sau quyết định bỏ học của bạn là gì?"
