frustreren
Định nghĩa "frustreren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iemand een gevoel van irritatie, boosheid of teleurstelling geven omdat iets niet lukt of niet gaat zoals gepland
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó cảm thấy khó chịu, bực bội hoặc thất vọng vì không thể làm được điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het gebrek aan middelen frustreert haar pogingen om het project te voltooien."
"Việc thiếu nguồn lực làm cản trở nỗ lực hoàn thành dự án của cô ấy."
"Het frustreert me dat ik niet kan slagen voor dit examen."
"Tôi cảm thấy bực bội vì tôi không thể vượt qua kỳ thi này."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ thường. Cách dùng tương tự như trong tiếng Việt.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het frustreert me dat de trein altijd te laat is."
"Tôi thấy bực mình vì tàu luôn trễ."
-
"De files op de snelweg frustreren veel automobilisten."
"Tắc nghẽn trên đường cao tốc làm nhiều người lái xe bực bội."
-
"Het gebrek aan communicatie binnen het team frustreert de voortgang van het project."
"Việc thiếu giao tiếp trong nhóm làm cản trở tiến độ của dự án."
-
"Het frustreert me dat de trein vertraging heeft."
"Tôi thấy bực mình vì tàu bị trễ."
-
"De lange wachttijd frustreerde de klanten enorm."
"Thời gian chờ đợi lâu khiến khách hàng vô cùng khó chịu."
-
"Omdat hij de deadline niet haalde, frustreerde het hem dat hij zo hard had gewerkt."
"Vì không kịp thời hạn, anh ấy cảm thấy bực bội vì đã làm việc rất chăm chỉ."
-
"Het feit dat de computer steeds vastloopt, frustreert me enorm."
"Việc máy tính liên tục bị treo khiến tôi vô cùng bực bội."
-
"De lange wachttijden bij de klantenservice frustreren veel klanten."
"Thời gian chờ đợi lâu tại dịch vụ khách hàng làm nhiều khách hàng thất vọng."
-
"Ik ruim elke dag mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày. (opruimen - tách: ruim...op)"
-
"Het frustreert me dat ik de Nederlandse grammatica nog steeds niet volledig begrijp."
"Tôi cảm thấy bực bội vì tôi vẫn chưa hiểu đầy đủ ngữ pháp tiếng Hà Lan."
-
"Ik heb vandaag een heerlijke kop koffie gedronken."
"Hôm nay tôi đã uống một tách cà phê ngon tuyệt."
-
"Omdat ik hard heb gestudeerd, heb ik het examen gehaald."
"Bởi vì tôi đã học tập chăm chỉ, nên tôi đã đậu kỳ thi."
-
"Het frustreert me dat ik de Nederlandse grammatica nog niet volledig begrijp. (Woordenschat: frustreren)"
"Tôi cảm thấy bực bội vì tôi vẫn chưa hiểu đầy đủ ngữ pháp tiếng Hà Lan. (Từ vựng: frustreren)"
-
"Volgende week zal ik naar Amsterdam gaan. (Toekomst: Zullen/Gaan)"
"Tuần tới tôi sẽ đi Amsterdam. (Tương lai: Zullen/Gaan)"
-
"Ik neem aan dat hij morgen zal opbellen. (Toekomst & V2-regel)"
"Tôi cho rằng anh ấy sẽ gọi điện thoại vào ngày mai. (Tương lai & V2-regel)"
