(Vị trí top_banner)
Hình minh họa invoegen
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin, Toán học

invoegen

[ˈɪnˌvuɣə(n)]
chèn
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "invoegen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

het invoegen, het ergens tussen of in plaatsen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chèn, lồng vào, đưa vào giữa các vật khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "U kunt de tekst kopiëren en op de gewenste plek invoegen."

    "Bạn có thể sao chép văn bản và chèn vào vị trí mong muốn."

  • "De chirurg voegt een kleine incisie in de huid in."

    "Bác sĩ phẫu thuật tạo một vết rạch nhỏ trên da."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các ngôi khác ngoài ngôi thứ nhất và thứ hai số nhiều ở thì hiện tại, hoặc khi chia ở thì quá khứ, động từ 'in' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: Ik voeg de tekst in. (Tôi chèn văn bản). Maar: De tekst wordt ingevoegd. (Văn bản được chèn). Nó có nghĩa là chèn, lồng vào, đưa vào giữa các vật khác, tương tự như 'invoegen' trong các ngữ cảnh kỹ thuật (như chèn dữ liệu vào bảng tính) hoặc văn bản. Khác với 'inbrengen' (đưa vào trong, nộp vào) hay 'toevoegen' (thêm vào, bổ sung vào).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) invoegen
Je moet de afbeelding in het document invoegen.
(Bạn phải chèn hình ảnh vào tài liệu.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik voeg in
Ik voeg de gegevens in de tabel in.
(Tôi chèn dữ liệu vào bảng.)
Past Simple (quá khứ đơn) voegde in
Hij voegde een nieuw hoofdstuk in zijn boek in.
(Anh ấy đã chèn một chương mới vào cuốn sách của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ingevoegd
De nieuwe regel is ingevoegd.
(Quy tắc mới đã được chèn vào.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het invoegen van een afbeelding in een document is nu heel eenvoudig."

    "Việc chèn một hình ảnh vào tài liệu bây giờ rất dễ dàng."

  • "De redacteur besloot om een extra alinea in te voegen om de argumentatie te versterken."

    "Biên tập viên quyết định chèn thêm một đoạn văn để củng cố lập luận."

  • "De bouwvakkers zijn aan het graven om de fundering te leggen. (Aan het + graven)"

    "Các công nhân xây dựng đang đào để đặt nền móng. (Thì Tiếp diễn + đào)"

Động từ khuyết thiếu
  • "Het is belangrijk om de juiste afbeelding in het document in te voegen."

    "Việc chèn đúng hình ảnh vào tài liệu là rất quan trọng."

  • "Je moet de ontbrekende informatie invoegen om het formulier compleet te maken."

    "Bạn phải chèn thông tin còn thiếu để hoàn thành biểu mẫu."

  • "De redacteur wil een extra paragraaf invoegen om het punt te verduidelijken."

    "Biên tập viên muốn chèn thêm một đoạn văn để làm rõ vấn đề."

Động từ không tách
  • "Het is belangrijk om de afbeelding in het document in te voegen."

    "Việc chèn hình ảnh vào tài liệu là rất quan trọng."

  • "Ik beloof je dat ik je zal bezoeken."

    "Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ đến thăm bạn."

  • "De editor laat je toe om eenvoudig tekst en afbeeldingen in te voegen."

    "Trình chỉnh sửa cho phép bạn dễ dàng chèn văn bản và hình ảnh."

Quá khứ đơn
  • "We moeten een afbeelding invoegen in dit document."

    "Chúng ta cần chèn một hình ảnh vào tài liệu này."

  • "De redacteur voegde een paragraaf in over de nieuwe wetgeving. (Scheidbaar werkwoord in voltooid verleden tijd)"

    "Biên tập viên đã chèn một đoạn văn về luật mới. (Động từ tách ở thì quá khứ đơn)"

  • "Ik wist niet dat je dat bestand zou invoegen."

    "Tôi không biết rằng bạn sẽ chèn tập tin đó."

Thì Hiện tại đơn
  • "We moeten een afbeelding invoegen in het document."

    "Chúng ta cần chèn một hình ảnh vào tài liệu."

  • "Het invoegen van de tabel was moeilijker dan ik dacht."

    "Việc chèn bảng khó hơn tôi nghĩ."

  • "De redacteur gaat de correcties invoegen in de tekst."

    "Biên tập viên sẽ chèn những chỉnh sửa vào văn bản."