(Vị trí top_banner)
Hình minh họa langzaam gaan
A2
werkwoord + bijwoord A2 Giao tiếp hàng ngày

langzaam gaan

/ˈlɑŋzaːm ˈɣaːn/
đi chậm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "langzaam gaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Met een lage snelheid bewegen of handelen; iets rustig en zonder haast doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Di chuyển hoặc tiến hành với tốc độ chậm; làm việc gì đó một cách từ tốn, không vội vã.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij ging langzaam de trap op."

    "Anh ấy đi chậm lên cầu thang."

  • "We moeten langzaam aan wennen aan het nieuwe systeem."

    "Chúng ta cần từ từ làm quen với hệ thống mới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

treuzelen(chậm chạp, trì trệ) slenteren(đi tản bộ, đi chậm rãi)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een combinatie van een werkwoord en een bijwoord. 'Gaan' is een onregelmatig werkwoord. Let op de vervoeging van 'gaan' in verschillende tijden.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De slak gaat langzaam over het blad."

    "Con ốc sên di chuyển chậm chạp trên chiếc lá."

  • "Je moet langzaam gaan als je een nieuwe vaardigheid leert."

    "Bạn nên học một cách chậm rãi khi bạn học một kỹ năng mới."

  • "Zij wil langzaam gaan met de verbouwing van het huis."

    "Cô ấy muốn tiến hành chậm rãi việc cải tạo ngôi nhà."

Chọn trợ động từ
  • "De slakken gaan heel langzaam gaan over het pad."

    "Những con ốc sên di chuyển rất chậm trên con đường."

  • "Het verkeer gaat langzaam gaan op de snelweg tijdens de spits."

    "Giao thông di chuyển chậm trên đường cao tốc vào giờ cao điểm."

  • "Hij is naar de winkel gegaan. (Zijn vs Hebben)"

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn vs Hebben)"