mopperen
Định nghĩa "mopperen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Met een lage, onduidelijke stem spreken, vaak om ontevredenheid of klagen uit te drukken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nói điều gì đó với giọng nhỏ, khó nghe, thường thể hiện sự không hài lòng hoặc phàn nàn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij moppert altijd als het regent."
"Anh ấy luôn càu nhàu khi trời mưa."
"Ze mopperde binnensmonds over het slechte weer."
"Cô ấy lẩm bẩm trong miệng về thời tiết xấu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'mopperen' có nghĩa là lẩm bẩm, càu nhàu, thường đi kèm với sự không hài lòng. Nó là một động từ bình thường, không phải là động từ tách (scheidbare werkwoorden).
Ví dụ:
- Hij moppert tegen zichzelf omdat hij zijn sleutels kwijt is. (Anh ấy lẩm bẩm với chính mình vì anh ấy bị mất chìa khóa.)
- Stop met mopperen, het helpt toch niet. (Đừng càu nhàu nữa, nó cũng chẳng giúp ích gì đâu.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | mopperen | Hij blijft altijd mopperen over het weer. (Anh ấy luôn càu nhàu về thời tiết.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik mopper | Ik mopper als de trein vertraging heeft. (Tôi càu nhàu khi tàu trễ.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | mopperde | Hij mopperde over de slechte service in het restaurant. (Anh ấy càu nhàu về dịch vụ tồi tệ trong nhà hàng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gemopperd | Er is veel gemopperd over de nieuwe regels. (Có rất nhiều lời phàn nàn về các quy tắc mới.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De oude man zat te mopperen over de hoge prijzen in de supermarkt."
"Ông lão lẩm bẩm về giá cả cao trong siêu thị."
-
"Zij mopperde zachtjes tegen haar partner omdat hij te laat was."
"Cô ấy lẩm bẩm nhẹ nhàng với người yêu vì anh ta đến muộn."
-
"Hij mopperde in zichzelf toen hij de ingewikkelde handleiding las."
"Anh ta lẩm bẩm một mình khi đọc hướng dẫn sử dụng phức tạp."
-
"De oude man zit altijd te mopperen over het weer."
"Ông lão luôn càu nhàu về thời tiết."
-
"Ze mopperde zachtjes tegen zichzelf toen ze de bus miste."
"Cô ấy lẩm bẩm một mình khi lỡ chuyến xe buýt."
-
"Ik word moe van het constante gemopper van mijn collega."
"Tôi mệt mỏi với sự càu nhàu liên tục của đồng nghiệp của tôi."
-
"De oude man zat te mopperen over het slechte weer."
"Ông lão ngồi lầm bầm về thời tiết xấu."
-
"Het is belangrijk te studeren voor het examen."
"Việc học cho kỳ thi là quan trọng."
-
"Ik beloof je op te bellen zodra ik tijd heb. (Scheidbaar werkwoord: opbellen)"
"Tôi hứa sẽ gọi điện cho bạn ngay khi tôi có thời gian. (Động từ tách: opbellen)"
-
"De oude man zat te mopperen over de kou."
"Ông lão ngồi lẩm bẩm về cái lạnh."
-
"Ze mopperde zachtjes dat haar koffie koud was."
"Cô ấy khẽ lẩm bẩm rằng cà phê của cô ấy nguội."
-
"Hij heeft gisteren hard gemopperd toen zijn favoriete voetbalteam verloor."
"Hôm qua anh ấy đã lẩm bẩm rất nhiều khi đội bóng yêu thích của anh ấy thua."
