samenstellen
Định nghĩa "samenstellen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het bijeenbrengen of maken van iets door afzonderlijke onderdelen of componenten uit een specifieke bron samen te voegen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lắp ráp hoặc tạo ra một cái gì đó bằng cách ghép các bộ phận hoặc thành phần riêng lẻ có nguồn gốc từ một nguồn cụ thể.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De ingenieur stelt het nieuwe apparaat samen uit verschillende componenten."
"Kỹ sư lắp ráp thiết bị mới từ các bộ phận khác nhau."
"De auteur stelt een bloemlezing samen met gedichten van verschillende dichters."
"Tác giả tuyển tập một tuyển tập thơ với các bài thơ của nhiều nhà thơ khác nhau."
"Ze stelt een team van experts samen om het project te leiden."
"Cô ấy tập hợp một đội ngũ chuyên gia để lãnh đạo dự án."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'samenstellen' là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại đơn và ngôi thứ 3 số ít (hij/zij/het), động từ này sẽ tách ra: 'Hij stelt een rapport samen.' (Anh ấy biên soạn một báo cáo). Khi chia ở thì quá khứ, nó vẫn là động từ tách. Ví dụ: 'Hij stelde een team samen.' (Anh ấy đã tập hợp một đội).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | samenstellen | We moeten een nieuw team samenstellen. (Chúng ta cần phải thành lập một đội mới.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | stel samen | Ik stel de agenda samen. (Tôi soạn thảo chương trình nghị sự.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | stelde samen | Hij stelde een rapport samen over de bevindingen. (Anh ấy đã biên soạn một báo cáo về những phát hiện.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | samengesteld | Het team is zorgvuldig samengesteld. (Đội đã được tập hợp một cách cẩn thận.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het team moet een presentatie samenstellen voor de directie."
"Nhóm cần soạn một bài thuyết trình cho ban giám đốc."
-
"De chef-kok is bezig een nieuw menu samen te stellen met lokale ingrediënten."
"Đầu bếp đang soạn một thực đơn mới với các nguyên liệu địa phương."
-
"De redacteur is aan het onderzoeken welke artikelen hij voor de volgende editie van het tijdschrift zal samenstellen."
"Biên tập viên đang nghiên cứu những bài báo nào anh ấy sẽ biên soạn cho ấn bản tiếp theo của tạp chí."
-
"De redactie moest een artikel samenstellen over de verkiezingen. (Scheidbare werkwoorden)"
"Ban biên tập phải biên soạn một bài báo về cuộc bầu cử. (Động từ tách)"
-
"Het museum heeft een prachtige collectie kunst samengesteld. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Bảo tàng đã sưu tập một bộ sưu tập nghệ thuật tuyệt đẹp. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Nadat ik alle benodigde onderdelen had verzameld, kon ik de fiets zelf samenstellen. (Voltooid Verleden Tijd, Bijzin)"
"Sau khi tôi đã thu thập tất cả các bộ phận cần thiết, tôi có thể tự lắp ráp chiếc xe đạp. (Quá khứ hoàn thành, Câu phụ)"
-
"De redactie moet een aantrekkelijk programma samenstellen voor het festival."
"Ban biên tập phải soạn một chương trình hấp dẫn cho lễ hội."
-
"Zij hebben een nieuw team samengesteld om het project te leiden."
"Họ đã tập hợp một đội mới để dẫn dắt dự án."
-
"Hij is naar Amsterdam geweest, omdat hij daar zijn vrienden wilde bezoeken."
"Anh ấy đã đến Amsterdam, vì anh ấy muốn thăm bạn bè của mình ở đó."
-
"De redactie zal een bloemlezing uit zijn werk samenstellen."
"Ban biên tập sẽ biên soạn một tuyển tập các tác phẩm của ông ấy."
-
"Volgende week zullen wij naar Amsterdam reizen. (V2-regel)"
"Tuần tới chúng tôi sẽ đi du lịch Amsterdam."
-
"Ik denk dat hij het artikel zal afmaken, omdat hij meer tijd gaat hebben. (Bijzin + gaan + hebben)"
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ hoàn thành bài viết, vì anh ấy sẽ có nhiều thời gian hơn."
