(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vastgesteld
B1
werkwoord (voltooid deelwoord) B1 Chung

vastgesteld

/ˈvɑstˌɣɛstɛlt/
đã xác định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vastgesteld" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Met zekerheid bepaald, vastgelegd of geïdentificeerd; duidelijk gemaakt; verzekerd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã xác định, đã làm rõ, đã tìm ra một cách chắc chắn; đã biết rõ; đã làm cho chắc chắn hoặc đảm bảo.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De resultaten zijn vastgesteld door de onderzoekscommissie."

    "Kết quả đã được xác định bởi ủy ban điều tra."

  • "Het beleid is vastgesteld door de regering."

    "Chính sách đã được chính phủ thông qua."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Vastgesteld’ là dạng quá khứ phân từ của động từ ‘vaststellen’ (xác định, ấn định). Động từ ‘vaststellen’ là một động từ tách được (scheidbare werkwoorden). Ví dụ: Ik stel vast dat... (Tôi xác định rằng...). Khi chia ở thì quá khứ hoàn thành (voltooid verleden tijd), phần tiền tố ‘vast-’ và phần gốc của động từ ‘stellen’ sẽ tách ra và ‘ge’ được thêm vào giữa: vastgesteld.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De uitslag van de test is vastgesteld door de commissie."

    "Kết quả của bài kiểm tra đã được hội đồng xác định."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan, want ik heb een belangrijke afspraak. (Moeten - Động từ khuyết thiếu)"

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai, vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng. (Moeten - Động từ khuyết thiếu)"

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten. (Bijzin: Động từ 'regent' ở cuối câu, mặc dù trong câu chính 'ga' tuân theo V2-regel)."

    "Vì trời mưa, tôi không ra ngoài. (Câu phụ: Động từ 'regent' ở cuối câu, mặc dù trong câu chính 'ga' tuân theo quy tắc V2)."

Động từ không tách
  • "Het bedrag van de schade is vastgesteld op 1000 euro."

    "Số tiền thiệt hại đã được xác định là 1000 euro."

  • "De identiteit van de dader is vastgesteld door de politie na uitgebreid onderzoek."

    "Danh tính của thủ phạm đã được xác định bởi cảnh sát sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng."

  • "Omdat hij de regels overtrad, werd hij ontslagen. (Onscheidbaar werkwoord: ontslaan)"

    "Bởi vì anh ta vi phạm các quy tắc, anh ta đã bị sa thải. (Động từ không tách: sa thải)"

Động từ tách
  • "Het tijdstip van de vergadering is vastgesteld op 14.00 uur."

    "Thời gian cuộc họp đã được xác định vào lúc 14:00."

  • "De identiteit van de dader is vastgesteld door de politie."

    "Danh tính của thủ phạm đã được xác định bởi cảnh sát."

  • "Ik maak de deur open. (Scheidbaar werkwoord: openmaken)"

    "Tôi mở cửa ra. (Động từ tách: openmaken)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De commissie heeft vastgesteld dat het rapport correct is."

    "Ủy ban đã xác định rằng báo cáo là chính xác."

  • "Het is belangrijk te studeren voor het examen."

    "Việc học cho kỳ thi là quan trọng."

  • "Ik beloof je op te bellen zodra ik klaar ben met werken. (Scheidbaar werkwoord: opbellen)"

    "Tôi hứa sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi làm xong việc. (Động từ tách: opbellen)"

Hiện tại hoàn thành
  • "Het tijdstip van de vergadering is vastgesteld op 14:00 uur."

    "Thời gian của cuộc họp đã được xác định là 14:00."

  • "De politie heeft vastgesteld dat de inbreker via het raam binnenkwam."

    "Cảnh sát đã xác định rằng kẻ trộm đã vào bằng cửa sổ."

  • "Zij heeft het boek uitgelezen, omdat het verhaal haar erg boeide."

    "Cô ấy đã đọc xong cuốn sách, vì câu chuyện rất hấp dẫn cô ấy."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het tijdstip van de vergadering is vastgesteld op 14:00 uur."

    "Thời gian cuộc họp đã được xác định là 14:00."

  • "Nadat hij zijn huiswerk had gemaakt, ging hij buiten spelen."

    "Sau khi anh ấy đã làm bài tập về nhà, anh ấy đi chơi bên ngoài."

  • "Ik heb het antwoord op de vraag opgezocht nadat ik er lang over had nagedacht."

    "Tôi đã tra cứu câu trả lời cho câu hỏi sau khi tôi đã suy nghĩ về nó rất lâu."

Động từ phản thân
  • "De commissie heeft de regels vastgesteld voor het komende jaar."

    "Ủy ban đã xác định các quy tắc cho năm tới."

  • "Het tijdstip van de vergadering is vastgesteld op 14:00 uur."

    "Thời gian của cuộc họp đã được ấn định vào lúc 14:00."

  • "Nadat de identiteit van de verdachte was vastgesteld, kon de politie hem arresteren."

    "Sau khi danh tính của nghi phạm được xác định, cảnh sát có thể bắt giữ anh ta."

Thì Tương lai
  • "De datum van het evenement is vastgesteld op 15 mei."

    "Ngày diễn ra sự kiện đã được xác định vào ngày 15 tháng 5."

  • "Zij zullen volgende week naar Amsterdam gaan."

    "Họ sẽ đi Amsterdam vào tuần tới."

  • "Ik denk dat hij morgen de afspraak zal afzeggen."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ hủy cuộc hẹn vào ngày mai."