(Vị trí top_banner)
Hình minh họa adição
A1
noun Feminino A1 Toán học, Ngôn ngữ học (tạo từ)

adição

/ɐdiˈsɐ̃w̃/
phép cộng
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "adição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O processo ou ato de adicionar algo a outra coisa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình hoặc hành động thêm một thứ gì đó vào một thứ khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A adição de especiarias melhorou o sabor do prato."

    "Việc thêm gia vị đã cải thiện hương vị của món ăn."

  • "Na matemática, a adição é uma das operações básicas."

    "Trong toán học, phép cộng là một trong những phép toán cơ bản."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: adições

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số muito) adições
As adições de novos membros fortaleceram a equipa.
(Việc bổ sung các thành viên mới đã củng cố đội.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) adiçãozinha
Foi só uma adiçãozinha ao bolo, não te preocupes.
(Đó chỉ là một chút thêm vào bánh thôi, đừng lo lắng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)