artesão
[ɐɾ.tɨˈzɐ̃w̃]
người thợ thủ công da
Intermediário (B1)
Significado "artesão" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Indivíduo que exerce um ofício manual, geralmente ligado à produção de objetos de arte ou utilitários.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người thợ lành nghề, người làm hoặc tạo ra các vật dụng từ da thuộc.
Exemplos (Ví dụ)
"O artesão está a trabalhar na sua oficina."
"Người thợ thủ công đang làm việc trong xưởng của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: artesãos
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | artesãos |
Os artesãos locais criam peças únicas.
(Các nghệ nhân địa phương tạo ra những sản phẩm độc đáo.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | artesãozinho |
Ele é um artesãozinho muito talentoso.
(Cậu ấy là một nghệ nhân nhỏ rất tài năng.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"O artesão local venderá as suas peças únicas na feira de verão."Người thợ thủ công địa phương sẽ bán những tác phẩm độc đáo của mình tại hội chợ mùa hè.Động từ 'vender' (bán) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo), ngôi thứ 3 số ít là 'venderá', để diễn tả một hành động chắc chắn hoặc một dự định trong tương lai.
-
"No próximo ano, os artesãos da vila organizarão uma exposição conjunta para mostrar o seu talento."Vào năm tới, những người thợ thủ công của làng sẽ tổ chức một cuộc triển lãm chung để thể hiện tài năng của họ.Sử dụng danh từ số nhiều 'artesãos'. Động từ 'organizar' (tổ chức) được chia ở thì Tương lai đơn, ngôi thứ 3 số nhiều là 'organizarão', tương ứng với chủ ngữ số nhiều.
-
"Tu, como futuro artesão, aprenderás técnicas ancestrais para criar obras de arte autênticas."Bạn, với tư cách là một người thợ thủ công tương lai, sẽ học các kỹ thuật cổ xưa để tạo ra những tác phẩm nghệ thuật đích thực.Câu này sử dụng ngôi 'Tu' (bạn - thân mật) chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. Động từ 'aprender' (học) được chia tương ứng ở ngôi thứ 2 số ít trong thì Tương lai đơn là 'aprenderás'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
