(Vị trí top_banner)
Hình minh họa atrapalhar
B1
Verbo B1 Tổng quát

atrapalhar

/ɐ.tɾɐ.pɐˈʎaɾ/
cản trở tôi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "atrapalhar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Causar dificuldade ou impedimento a alguém ou a alguma coisa; dificultar, estorvar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây khó khăn cho ai đó hoặc điều gì đó, dẫn đến sự chậm trễ hoặc cản trở.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O trânsito está a atrapalhar o meu caminho para o trabalho."

    "Giao thông đang cản trở đường tôi đi làm."

  • "Não me vás atrapalhar enquanto estou a estudar, por favor."

    "Đừng có cản trở tôi khi tôi đang học, làm ơn."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Clíticos pronominais podem ser colocados antes ou depois do verbo (próclise ou ênclise): 'Ele atrapalha-me' ou 'Ele me atrapalha'.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu atrapalho
Tu atrapalhas a minha concentração.
(Bạn làm xao nhãng sự tập trung của tôi.)
Tu atrapalhas
Ele/Você atrapalha
Nós atrapalhamos
Eles/Vocês atrapalham
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu atrapalhei
Ontem, nós atrapalámos o jogo com o nosso barulho.
(Hôm qua, chúng tôi đã làm gián đoạn trận đấu bằng tiếng ồn của mình.)
Tu atrapalhaste
Ele/Você atrapalhou
Nós atrapalámos
Eles/Vocês atrapalharam
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu atrapalhava
Ele sempre atrapalhava os outros quando eles estavam a estudar.
(Anh ấy luôn làm phiền người khác khi họ đang học.)
Tu atrapalhavas
Ele/Você atrapalhava
Nós atrapalhavámos
Eles/Vocês atrapalhavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Eu sei que estou a atrapalhar, mas preciso mesmo da tua ajuda agora."
    Tôi biết là tôi đang làm phiền, nhưng tôi thực sự cần sự giúp đỡ của bạn ngay bây giờ.
    Sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estou a atrapalhar) để diễn tả hành động đang diễn ra. Ngôi 'Eu' (tôi) đi với dạng động từ 'estou' (của 'estar').
  • "Tu atrapalhas sempre os meus planos quando apareces de surpresa."
    Bạn luôn phá hỏng kế hoạch của tôi khi bạn xuất hiện bất ngờ.
    Ngôi 'Tu' (bạn) đi với dạng động từ 'atrapalhas'. 'Sempre' (luôn) đứng trước động từ để nhấn mạnh sự thường xuyên.
  • "Nós não atrapalhamos o trabalho dos outros, tentamos sempre ajudar."
    Chúng tôi không cản trở công việc của người khác, chúng tôi luôn cố gắng giúp đỡ.
    Ngôi 'Nós' (chúng tôi) đi với dạng động từ 'atrapalhamos'. 'Não' (không) đặt trước động từ để phủ định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)