(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ausência
B1
Feminino B1 Chung (thường dùng trong giáo dục, công việc, hoặc các sự kiện)

ausência

[ɐwˈzẽ.sjɐ]
sự không tham dự
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ausência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O estado ou facto de não estar presente num determinado lugar ou evento.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự không tham dự; sự vắng mặt; việc bỏ lỡ (một sự kiện, lớp học, cuộc họp,...).

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua ausência na reunião foi notada por todos."

    "Sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp đã được mọi người chú ý."

  • "A ausência de luz tornou o quarto escuro."

    "Việc không có ánh sáng khiến căn phòng tối tăm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ausências
As ausências prolongadas prejudicam o desempenho.
(As ausências prolongadas prejudicam o desempenho.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ausênciazinha
Senti uma ausênciazinha dele durante a viagem.
(Senti uma ausênciazinha dele durante a viagem.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)