(Vị trí top_banner)
Hình minh họa baixar
A2
Verbo A2 Đời sống hàng ngày

baixar

[bɐjˈʃaɾ]
hạ xuống
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "baixar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar mais baixo; diminuir a altura ou o nível de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hạ xuống, làm cho thấp xuống; giảm bớt.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele baixou a cabeça em sinal de respeito."

    "Anh ấy cúi đầu để thể hiện sự tôn trọng."

  • "A empresa decidiu baixar os preços dos produtos."

    "Công ty quyết định giảm giá sản phẩm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos: Dá-me, Dar-te, etc.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu baixo
Eu baixo a música para ouvir mais tarde.
(Tôi tải nhạc xuống để nghe sau.)
Tu baixas
Ele/Você baixa
Nós baixamos
Eles/Vocês baixam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu baixei
Ontem, baixei um filme.
(Hôm qua, tôi đã tải một bộ phim.)
Tu baixaste
Ele/Você baixou
Nós baixámos
Eles/Vocês baixaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu baixava
Quando era criança, baixava jogos no computador dos meus pais.
(Khi còn nhỏ, tôi thường tải trò chơi trên máy tính của bố mẹ tôi.)
Tu baixavas
Ele/Você baixava
Nós baixávamos
Eles/Vocês baixavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, o governo baixará os impostos sobre os combustíveis para tentar controlar a inflação."
    Ngày mai, chính phủ sẽ hạ thuế nhiên liệu để cố gắng kiểm soát lạm phát.
    Động từ 'baixar' chia ở thì Futuro do Indicativo, ngôi 3 số ít (ele/ela). Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
  • "Se não chover, eles baixarão os níveis da albufeira para gerar eletricidade."
    Nếu trời không mưa, họ sẽ hạ mực nước hồ chứa để sản xuất điện.
    Động từ 'baixar' chia ở thì Futuro do Indicativo, ngôi 3 số nhiều (eles/elas). 'Se' tạo thành mệnh đề điều kiện.
  • "Tu baixarás o volume da música quando eu te pedir, certo?"
    Bạn sẽ giảm âm lượng nhạc khi tôi yêu cầu, phải không?
    Động từ 'baixar' chia ở thì Futuro do Indicativo, ngôi 2 số ít (tu). Dùng ngôi 'tu' cho văn phong thân mật. Câu hỏi xác nhận ở cuối câu ('certo?').
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para tu baixares o volume da televisão, tens de usar o comando."
    Để bạn giảm âm lượng tivi, bạn phải sử dụng điều khiển.
    Sử dụng 'para' + Infinitivo Pessoal để diễn tả mục đích. 'Tu baixares' là dạng chia ngôi thứ 2 số ít của 'baixar' ở Infinitivo Pessoal. 'Tens de' là cấu trúc thường dùng thay vì 'Você tem que' ở PT-PT.
  • "É importante baixarmos os preços dos produtos para conseguirmos vender mais."
    Việc chúng ta giảm giá sản phẩm là quan trọng để có thể bán được nhiều hơn.
    Ở đây, 'baixarmos' là dạng chia ngôi thứ nhất số nhiều (nós) của 'baixar' ở Infinitivo Pessoal. 'É importante' + Infinitivo Pessoal chỉ sự quan trọng của hành động.
  • "O chefe pediu para eles baixarem a guarda durante a reunião, mas ninguém o fez."
    Sếp yêu cầu họ hạ thấp cảnh giác trong suốt cuộc họp, nhưng không ai làm vậy.
    'baixarem' là dạng chia ngôi thứ 3 số nhiều (eles/elas) của 'baixar' ở Infinitivo Pessoal. Cấu trúc 'pedir para + Infinitivo Pessoal' được dùng để diễn tả yêu cầu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)