(Vị trí top_banner)
Hình minh họa altura
A1
nome Feminino A1 Đời sống hàng ngày

altura

/aɫˈtu.ɾɐ/
chiều cao
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "altura" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Distância vertical de um corpo, medida da base até ao ponto mais alto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chiều cao; khoảng cách từ đáy lên đỉnh.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A altura da montanha é impressionante."

    "Chiều cao của ngọn núi thật ấn tượng."

  • "Qual é a tua altura?"

    "Chiều cao của bạn là bao nhiêu?"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

baixura(chiều thấp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) alturas
As alturas dos edifícios em Lisboa são variadas.
(As alturas dos edifícios em Lisboa são variadas.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) alturinha
Ele não tem muita altura, é uma alturinha.
(Ele não tem muita altura, é uma alturinha.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Eu estou a medir a altura da parede para colocar um quadro novo."
    Tôi đang đo chiều cao của bức tường để treo một bức tranh mới.
    "Eu" là đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít. "Estou a medir" là cấu trúc "estar a + infinitive" (đang + động từ) dùng để diễn tả hành động đang diễn ra, chuẩn ngữ pháp Bồ Đào Nha Châu Âu (PT-PT), thay vì Gerundio.
  • "Tu tens a altura ideal para ver o concerto sem problemas."
    Bạn có chiều cao lý tưởng để xem buổi hòa nhạc mà không gặp vấn đề gì.
    "Tu" là đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ hai số ít, được dùng trong văn phong thân mật theo chuẩn PT-PT. Động từ "ter" (có) được chia ở thì hiện tại đơn theo ngôi "Tu" là "tens".
  • "Eles estão a verificar as alturas dos edifícios novos para garantir a segurança."
    Họ đang kiểm tra chiều cao của các tòa nhà mới để đảm bảo an toàn.
    "Eles" là đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều. "Estão a verificar" là cấu trúc "estar a + infinitive" (đang + động từ), diễn tả hành động đang diễn ra theo ngữ pháp PT-PT. "Alturas" là dạng số nhiều của danh từ "altura".
(Vị trí vocab_tab4_inline)