(Vị trí top_banner)
Hình minh họa brutalidade
B2
noun Feminino B2 Xã hội học, Lịch sử, Chính trị

brutalidade

/bɾutɐliˈdadɨ/
sự tàn bạo
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "brutalidade" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade do que é brutal; ato cruel e desumano.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tàn bạo, sự dã man; hành vi man rợ, vô nhân đạo.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A brutalidade da guerra deixou marcas profundas na população."

    "Sự tàn bạo của chiến tranh đã để lại những dấu ấn sâu sắc trong lòng người dân."

  • "É inaceitável testemunhar tal brutalidade contra animais."

    "Không thể chấp nhận được khi chứng kiến sự tàn bạo như vậy đối với động vật."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) brutalidades
As brutalidades da guerra são terríveis.
(Sự tàn bạo của chiến tranh thật kinh khủng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) brutalidadezinha
Não foi uma brutalidade, apenas uma brutalidadezinha.
(Đó không phải là một hành động tàn bạo lớn, chỉ là một chút tàn bạo thôi.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ và hạn định từ sở hữu
  • "Estou a ver a tua brutalidade nas tuas ações. Porque é que estás a agir assim?"
    Tôi đang thấy sự tàn bạo của cậu trong hành động của cậu. Tại sao cậu lại đang hành động như vậy?
    Giải thích cách dùng hạn định từ sở hữu 'a tua' đi với danh từ 'brutalidade' (ngôi 'tu' thân mật). Lưu ý cấu trúc 'estar a + infinitive' (estou a ver, estás a agir) chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "A história jamais esquecerá as suas brutalidades, Senhor Doutor."
    Lịch sử sẽ không bao giờ quên những hành động tàn bạo của ngài, Thưa Tiến sĩ.
    Giải thích cách dùng hạn định từ sở hữu 'as suas' cho danh xưng lịch sự 'Senhor Doutor' (ngôi 3 số ít nhưng chỉ sự sở hữu của người được xưng hô lịch sự) đi với danh từ số nhiều 'brutalidades'.
  • "A brutalidade dele era tanta que as testemunhas não a conseguiam descrever totalmente."
    Sự tàn bạo của hắn ta lớn đến mức các nhân chứng không thể mô tả hết được nó.
    Giải thích cách dùng hạn định từ sở hữu 'dele' (của hắn ta) đi với 'brutalidade'. Lưu ý vị trí đại từ 'a' (thay thế cho 'a brutalidade') theo quy tắc proclisis ('não a conseguiam') do có từ phủ định 'não' đứng trước, chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
  • "A brutalidade com que tu estás a tratar os animais é inaceitável. Dá-me ouvidos, por favor!"
    Sự tàn bạo mà bạn đang đối xử với động vật là không thể chấp nhận được. Hãy nghe tôi, làm ơn!
    Sử dụng 'tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estás a tratar' là cấu trúc continuous aspect (estar + a + infinitivo). 'Dá-me' là enclisis (đại từ đặt sau động từ) vì đầu câu.
  • "Senhor Agente, as brutalidades policiais que estamos a ver na televisão são chocantes. O que se passa?"
    Thưa ngài cảnh sát, sự tàn bạo của cảnh sát mà chúng ta đang thấy trên truyền hình thật gây sốc. Chuyện gì đang xảy ra vậy?
    Sử dụng 'Senhor' để xưng hô lịch sự. 'Estamos a ver' là cấu trúc continuous aspect (estar + a + infinitivo).
  • "Tu não podes ignorar as brutalidades que ele está a cometer. Denuncia-o às autoridades."
    Bạn không thể làm ngơ trước những hành vi tàn bạo mà anh ta đang gây ra. Hãy tố cáo anh ta với chính quyền.
    Sử dụng 'tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Está a cometer' là cấu trúc continuous aspect (estar + a + infinitivo). 'Denuncia-o' là enclisis (đại từ đặt sau động từ) vì động từ chia ở thì mệnh lệnh.
(Vị trí vocab_tab4_inline)