(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desumano
B2
adjetivo (Masculino) B2 Đạo đức, Xã hội

desumano

[dɨ.zuˈma.nu]
vô nhân đạo
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desumano" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que não tem humanidade; cruel, impiedoso; que causa sofrimento inaceitável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vô nhân đạo, tàn nhẫn, độc ác, không có lòng trắc ẩn, gây ra đau khổ không thể chấp nhận được.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O tratamento que ele recebeu foi desumano, estou a falar a sério."

    "Cách đối xử mà anh ấy nhận được thật vô nhân đạo, tôi đang nói thật đấy."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Para o feminino, usa-se 'desumana'. Plural masculino: 'desumanos'. Plural feminino: 'desumanas'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular desumana
A atitude dela foi desumana.
(Hành vi của cô ấy thật vô nhân đạo.)
Masculine Plural desumanos
Os criminosos foram desumanos com as vítimas.
(Những tên tội phạm đã vô nhân đạo với các nạn nhân.)
Feminine Plural desumanas
As condições de trabalho eram desumanas.
(Các điều kiện làm việc thật vô nhân đạo.)
Superlative (Tuyệt đối) desumaníssimo
O tratamento que ele recebeu foi desumaníssimo.
(Sự đối xử mà anh ấy nhận được là vô cùng vô nhân đạo.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "O tratamento que os guardas deram aos prisioneiros foi desumano."
    Cách đối xử mà những người lính gác dành cho các tù nhân thật vô nhân đạo.
    Động từ 'ser' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ 3 số ít là 'foi' để diễn tả một hành động đã hoàn tất trong quá khứ. Tính từ 'desumano' (giống đực, số ít) hợp với danh từ mà nó bổ nghĩa là 'tratamento'.
  • "Tu agiste de modo desumano quando o ignoraste daquela maneira."
    Bạn đã hành xử một cách vô nhân đạo khi phớt lờ anh ấy như vậy.
    Câu này sử dụng ngôi thân mật 'Tu' chuẩn Bồ Đào Nha. Động từ 'agir' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi thứ 2 số ít là 'agiste'. Đây là cách chia động từ tiêu chuẩn cho ngôi 'tu' ở thì này.
  • "Aquele chefe de fábrica impôs condições de trabalho desumanas aos seus empregados."
    Người trưởng nhà máy đó đã áp đặt những điều kiện làm việc vô nhân đạo lên nhân viên của mình.
    Động từ 'impor' (áp đặt) được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi thứ 3 số ít là 'impôs'. Tính từ 'desumanas' ở dạng giống cái, số nhiều để hợp với danh từ 'condições' (as condições).
(Vị trí vocab_tab4_inline)