(Vị trí top_banner)
Hình minh họa chegar
A1
Verbo A1 Tổng quát

chegar

/ʃɨˈɣaɾ/
đến
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "chegar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Atingir um lugar; alcançar um ponto ou fase específica.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đến một địa điểm; đạt đến một điểm hoặc giai đoạn cụ thể

Exemplos (Ví dụ)

  • "Eu vou chegar a casa às oito."

    "Tôi sẽ về đến nhà lúc tám giờ."

  • "Ele chegou ao topo da montanha."

    "Anh ấy đã lên đến đỉnh núi."

  • "A que horas vais tu chegar?"

    "Mấy giờ bạn sẽ đến?"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, o, a, os, as, lhe, lhes).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu chego
Eu chego sempre a horas.
(Tôi luôn đến đúng giờ.)
Tu chegas
Ele/Você chega
Nós chegamos
Eles/Vocês chegam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu cheguei
Nós chegámos tarde à festa.
(Chúng tôi đã đến bữa tiệc muộn.)
Tu chegaste
Ele/Você chegou
Nós chegámos
Eles/Vocês chegaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu chegava
Quando era criança, chegava sempre atrasado à escola.
(Khi còn bé, tôi luôn đến trường muộn.)
Tu chegavas
Ele/Você chegava
Nós chegávamos
Eles/Vocês chegavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, quando tu chegares à estação, telefona-me imediatamente para eu saber que estás a chegar bem."
    Ngày mai, khi bạn đến nhà ga, hãy gọi cho tôi ngay lập tức để tôi biết bạn đến nơi an toàn.
    Chia động từ 'chegar' ở thì Futuro do Conjuntivo (khi) cho ngôi 'tu' (chegares). Sử dụng 'telefona-me' (Enclisis) thay vì 'me telefona'. Cấu trúc 'estar a chegar' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect) theo chuẩn PT-PT.
  • "Se ele estudar arduamente, chegará ao topo da sua área profissional."
    Nếu anh ấy học hành chăm chỉ, anh ấy sẽ đạt đến đỉnh cao trong lĩnh vực chuyên môn của mình.
    Chia động từ 'chegar' ở thì Futuro do Indicativo cho ngôi 'ele' (chegará). Đây là một câu điều kiện, kết quả ở mệnh đề chính được chia ở thì tương lai đơn.
  • "No próximo ano, chegaremos a acordo sobre os termos do contrato, se estivermos todos de boa fé."
    Vào năm tới, chúng ta sẽ đạt được thỏa thuận về các điều khoản của hợp đồng, nếu tất cả chúng ta đều có thiện chí.
    Chia động từ 'chegar' ở thì Futuro do Indicativo cho ngôi 'nós' (chegaremos). 'Estivermos' (estar) chia ở Futuro do Conjuntivo, diễn tả điều kiện có thể xảy ra trong tương lai.
(Vị trí vocab_tab4_inline)