(Vị trí top_banner)
Hình minh họa coordenação
B1
noun Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Thể thao, Khoa học

coordenação

/ku.uɾ.de.naˈsɐ̃w̃/
sự điều phối
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "coordenação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de coordenar; disposição metódica; combinação; convergência.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phối hợp; sự điều phối; sự hợp tác; sự sắp xếp các yếu tố khác nhau của một cơ thể hoặc hoạt động phức tạp để chúng có thể làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A coordenação entre os diferentes departamentos é crucial para o sucesso do projeto."

    "Sự phối hợp giữa các phòng ban khác nhau là rất quan trọng cho sự thành công của dự án."

  • "Estou a trabalhar na coordenação do evento da próxima semana."

    "Tôi đang làm việc trong việc điều phối sự kiện vào tuần tới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) coordenações
As coordenações foram essenciais para o sucesso do projeto.
(Các sự điều phối rất cần thiết cho sự thành công của dự án.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) coordenaçãozinha
Precisamos de uma coordenaçãozinha para organizar os papéis.
(Chúng ta cần một chút xíu điều phối để sắp xếp giấy tờ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)