dados
ˈdaðuʃ
dữ liệu
Iniciante (A1)
Significado "dados" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Conjunto de informações factuais (como medições ou estatísticas) usado como base para raciocínio, discussão ou cálculo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các sự kiện và số liệu thống kê được thu thập để tham khảo hoặc phân tích.
Exemplos (Ví dụ)
"Os dados recolhidos durante a pesquisa foram cruciais para a conclusão do estudo."
"Dữ liệu thu thập được trong quá trình nghiên cứu rất quan trọng cho việc hoàn thành nghiên cứu."
"É importante analisar os dados com precisão para evitar conclusões erradas."
"Điều quan trọng là phải phân tích dữ liệu một cách chính xác để tránh những kết luận sai lầm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống đực, số nhiều của 'dado'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | dados |
Os dados mostram um aumento nas vendas este mês.
(Dữ liệu cho thấy sự gia tăng doanh số bán hàng trong tháng này.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | dadinhos |
Precisamos de dadinhos para o jogo.
(Chúng ta cần những viên xúc xắc nhỏ cho trò chơi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Analisá-los-ei cuidadosamente, todos os dados que me enviaste."Tôi sẽ phân tích cẩn thận tất cả dữ liệu mà bạn đã gửi cho tôi.Ênclise (Analisá-los-ei) xảy ra vì câu bắt đầu bằng động từ. 'los' là đại từ tân ngữ trực tiếp thay thế cho 'dados' (số nhiều). 'Analisei' chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (eu). 'enviaste' chia ở thì quá khứ ngôi thứ hai số ít (tu).
-
"Se precisares de ajuda para interpretar os dados, contacta-me."Nếu bạn cần giúp đỡ để diễn giải dữ liệu, hãy liên hệ với tôi.Ênclise (contacta-me) xảy ra sau mệnh đề điều kiện ('Se'). 'precisares' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) ở thì tương lai giả định. Cấu trúc 'precisar de' + danh từ là phổ biến.
-
"Estou a verificar os dados que me deste, e parece-me que há um erro."Tôi đang kiểm tra dữ liệu mà bạn đã đưa cho tôi, và có vẻ như có một lỗi.'Estou a verificar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. 'me deste' - đại từ tân ngữ gián tiếp 'me' đứng trước động từ (proclise) vì sau 'que'. 'parece-me' - enclise. 'deste' chia ở quá khứ ngôi thứ hai số ít (tu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
