(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desempenho
B1
danh từ Masculino B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Nghệ thuật

desempenho

[dɨzẽˈpɐ̃ɲu]
hiệu suất
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desempenho" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ação ou processo de realizar ou completar uma ação, tarefa ou função.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình thực hiện hoặc hoàn thành một hành động, nhiệm vụ hoặc chức năng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O desempenho da equipa melhorou significativamente desde a chegada do novo treinador."

    "Hiệu suất của đội đã được cải thiện đáng kể kể từ khi huấn luyện viên mới đến."

  • "Estamos a avaliar o desempenho dos novos funcionários durante o período de experiência."

    "Chúng tôi đang đánh giá hiệu suất của các nhân viên mới trong thời gian thử việc."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: desempenhos

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) desempenhos
Os desempenhos dos atletas foram impressionantes.
(Thành tích của các vận động viên thật ấn tượng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) desempenhozinho
O desempenhozinho dele neste projeto é notável.
(Hiệu suất nhỏ bé của anh ấy trong dự án này là đáng chú ý.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)