encenação
/ẽ.sɨ.na.ˈsɐ̃w/
dàn dựng
Intermediário (B1)
Significado "encenação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de encenar; representação dramática ou simulação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình hoặc phương pháp dàn dựng một vở kịch hoặc chương trình khác.
Exemplos (Ví dụ)
"A encenação da peça foi muito bem recebida pelo público."
"Việc dàn dựng vở kịch đã được khán giả đón nhận rất tốt."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: encenações.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | encenações |
As encenações foram muito bem conseguidas.
(Các buổi dàn dựng đã thành công rất tốt.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | encenaçãozinha |
Foi só uma encenaçãozinha para te assustar.
(Đó chỉ là một màn dàn dựng nhỏ để làm bạn sợ thôi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
