(Vị trí top_banner)
Hình minh họa estremecer
B1
verbo B1 Văn học/Sử dụng chung

estremecer

[ʃtɾɨmɨˈseɾ]
giật mình
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "estremecer" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ter um abalo ou tremor repentino, geralmente causado por medo, frio ou emoção forte.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Co rúm lại hoặc giật mình, như vì sợ hãi; nhăn mặt.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A porta bateu com estrondo e ela estremeceu de susto."

    "Cánh cửa đóng sầm lại và cô ấy giật mình vì sợ hãi."

  • "Ele estremeceu ao sentir o vento frio."

    "Anh ấy rùng mình khi cảm thấy gió lạnh."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

tremer(run rẩy) arrecender-se(rùng mình)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu estremeço
Eu estremeço quando ouço trovões.
(Tôi rùng mình khi nghe thấy tiếng sấm.)
Tu estremeces
Ele/Você estremece
Nós estremecemos
Eles/Vocês estremecem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu estremeci
Ontem, ela estremeceu de frio.
(Hôm qua, cô ấy run lên vì lạnh.)
Tu estremeceste
Ele/Você estremeceu
Nós estremecemos
Eles/Vocês estremeceram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu estremecia
Quando era criança, eu estremecia ao ver filmes de terror.
(Khi còn nhỏ, tôi run lên khi xem phim kinh dị.)
Tu estremecias
Ele/Você estremecia
Nós estremecíamos
Eles/Vocês estremeciam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se tivesses visto o filme de terror, estremecerias de medo."
    Nếu bạn đã xem bộ phim kinh dị đó, bạn sẽ run sợ vì sợ hãi.
    Câu điều kiện loại 2. 'Estremecerias' là dạng Condicional Simples của 'estremecer' ngôi 'tu'. Sử dụng ngôi 'tu' cho văn phong thân mật.
  • "Eu estremeceria se estivesse a andar sozinho à noite numa rua escura."
    Tôi sẽ run sợ nếu đang đi bộ một mình vào ban đêm trên một con phố tối.
    'Estremeceria' là dạng Condicional Simples của 'estremecer' ngôi 'eu'. Cấu trúc 'estar a andar' diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Ela estremeceria de frio se não levasse um casaco para a Serra da Estrela."
    Cô ấy sẽ run rẩy vì lạnh nếu không mang áo khoác đến Serra da Estrela.
    'Estremeceria' là dạng Condicional Simples của 'estremecer' ngôi 'ela'. Câu này diễn tả một tình huống giả định ở tương lai.
Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, quando ouvires a trovoada, estremecerás de medo."
    Ngày mai, khi bạn nghe thấy tiếng sấm, bạn sẽ run lên vì sợ hãi.
    Chia động từ 'estremecer' ở thì Futuro do Indicativo, ngôi 'tu' (bạn). Không sử dụng cấu trúc 'estar a...' vì đây là dự đoán, không phải hành động đang diễn ra.
  • "No futuro, as crianças estremecerão ao ouvir histórias de guerras."
    Trong tương lai, trẻ em sẽ run lên khi nghe những câu chuyện về chiến tranh.
    Chia động từ 'estremecer' ở thì Futuro do Indicativo, ngôi 'elas/eles' (chúng nó, bọn trẻ). Không sử dụng cấu trúc 'estar a...' vì đây là dự đoán, không phải hành động đang diễn ra.
  • "Se vires um fantasma, estremecerás da cabeça aos pés."
    Nếu bạn thấy một con ma, bạn sẽ run từ đầu đến chân.
    Chia động từ 'estremecer' ở thì Futuro do Indicativo, ngôi 'tu' (bạn). Không sử dụng cấu trúc 'estar a...' vì đây là dự đoán, không phải hành động đang diễn ra. Sử dụng cấu trúc câu điều kiện 'Se...'.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando era criança, estremecia sempre de frio durante o inverno."
    Khi còn nhỏ, tôi luôn run rẩy vì lạnh suốt mùa đông.
    Ví dụ này dùng thì 'Pretérito Imperfeito' để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hoặc một trạng thái miêu tả trong quá khứ ('eu estremecia' - tôi run rẩy). Không có đại từ hay hành động đang diễn ra nên không cần cấu trúc đặc biệt.
  • "Tu estavas a estremecer de emoção quando te contaram a boa notícia."
    Bạn đang run lên vì xúc động khi họ kể cho bạn tin tốt.
    Ở đây, chúng ta dùng ngôi 'Tu' và cấu trúc bắt buộc 'estar a + infinitivo' ('estavas a estremecer') để diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ. Đại từ 'te' (bạn) được đặt sau động từ ('contaram').
  • "A pobre criança estremecia-se toda com o medo, apesar dos abraços da mãe."
    Đứa trẻ tội nghiệp run rẩy toàn thân vì sợ hãi, bất chấp những cái ôm của mẹ.
    Ví dụ này sử dụng 'Pretérito Imperfeito' ('estremecia') kết hợp với đại từ phản thân 'se' ('estremecia-se') để nhấn mạnh sự run rẩy toàn thân của đứa trẻ. Vị trí đại từ tuân thủ quy tắc enclise (đặt sau động từ) trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)