(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ganho
A2
Động từ (Quá khứ phân từ & Quá khứ đơn) A2 Chung

ganho

ˈɡɐ̃ɲu
kiếm được
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ganho" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Particípio passado e pretérito perfeito do verbo 'ganhar'. Obter algo como resultado do próprio esforço ou mérito.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'earn'. Đạt được (điều gì đó) như là kết quả của hành vi hoặc hành động của một người.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Tenho ganho muito dinheiro a trabalhar arduamente."

    "Tôi đã kiếm được rất nhiều tiền nhờ làm việc chăm chỉ."

  • "Ele ganhou a corrida no último segundo."

    "Anh ấy đã thắng cuộc đua vào giây cuối cùng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ 'ganhar' thường được sử dụng với giới từ 'em' khi chỉ lĩnh vực (Ex: ganhar em experiência). Khi đại từ tân ngữ đi kèm, nên sử dụng ênclise hoặc mesóclise (Ex: Ganhei-o com esforço).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu ganho
Eu ganho muito dinheiro com o meu trabalho.
(Tôi kiếm được rất nhiều tiền từ công việc của mình.)
Tu ganhas
Ele/Você ganha
Nós ganhamos
Eles/Vocês ganham
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu ganhei
Ontem, eu ganhei um prémio na lotaria.
(Hôm qua, tôi đã trúng một giải thưởng trong xổ số.)
Tu ganhaste
Ele/Você ganhou
Nós ganhámos
Eles/Vocês ganharam
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu ganhava
Quando era criança, eu ganhava muitos jogos.
(Khi còn nhỏ, tôi thường thắng rất nhiều trò chơi.)
Tu ganhavas
Ele/Você ganhava
Nós ganhávamos
Eles/Vocês ganhavam
(Vị trí vocab_tab4_inline)