humilhar
[umiˈʎaɾ]
làm nhục
Intermediário (B1)
Significado "humilhar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Fazer com que alguém se sinta envergonhado ou inferior, geralmente em público.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm nhục, làm bẽ mặt, hạ thấp nhân phẩm của ai đó, đặc biệt là trước đám đông.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele tentou humilhá-la em frente de todos, mas ela não se deixou abalar."
"Anh ta đã cố gắng làm nhục cô ấy trước mặt mọi người, nhưng cô ấy không hề nao núng."
"Não estou a tentar humilhar-te, apenas estou a ser honesto."
"Tôi không cố gắng làm nhục bạn, tôi chỉ đang thành thật thôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clitics: Ao usar pronomes oblíquos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes), a posição normal é após o verbo (ênclise), especialmente no início da frase ou após conjunções. Exemplo: 'Humilhei-o.' (Eu humilhei-o.)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | humilho |
Eu humilho-o quando ele mente.
(Eu humilho-o quando ele mente.) |
| Tu | humilhas | |
| Ele/Você | humilha | |
| Nós | humilhamos | |
| Eles/Vocês | humilham | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | humilhei |
Ontem, humilhei-o em frente a todos.
(Ieri, l'ho umiliato davanti a tutti.) |
| Tu | humilhaste | |
| Ele/Você | humilhou | |
| Nós | humilhámos | |
| Eles/Vocês | humilharam | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | humilhava |
Sempre o humilhava quando jogávamos à bola.
(Lo umiliavo sempre quando giocavamo a palla.) |
| Tu | humilhavas | |
| Ele/Você | humilhava | |
| Nós | humilhávamos | |
| Eles/Vocês | humilhavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"Espero que tu não humilhes as pessoas de propósito."Tôi hy vọng bạn không cố ý làm bẽ mặt người khác.Ở đây, 'humilhes' là dạng chia của động từ 'humilhar' ở ngôi 'tu' trong thì 'Presente do Conjuntivo'. Đây là cấu trúc phổ biến để diễn đạt mong muốn hoặc hy vọng.
-
"É essencial que o senhor não humilhe os outros em público."Điều thiết yếu là ông không làm bẽ mặt người khác ở nơi công cộng.Động từ 'humilhe' được chia ở thì 'Presente do Conjuntivo' cho ngôi lịch sự 'o senhor' (ngôi thứ ba số ít). Cụm từ 'É essencial que...' luôn đòi hỏi 'Conjuntivo'.
-
"Não acho correto que ele esteja a humilhar-se dessa maneira."Tôi không thấy đúng khi anh ấy đang tự làm bẽ mặt mình theo cách đó.'esteja a humilhar-se' là sự kết hợp giữa cấu trúc 'estar a + infinitivo' (hành động đang diễn ra, chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu) với động từ 'estar' được chia ở thì 'Presente do Conjuntivo' ('esteja'). Đại từ phản thân '-se' được đặt phía sau nguyên mẫu 'humilhar' theo quy tắc chuẩn PT-PT ('Enclise').
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu humilhas-me sempre em frente dos teus amigos."Bạn luôn làm tôi bẽ mặt trước mặt bạn bè của bạn.Động từ 'humilhar' được chia ở ngôi 'Tu' (humilhas) trong thì Hiện tại đơn. Đại từ tân ngữ 'me' được đặt sau động từ (enclisis: humilhas-me) theo quy tắc chuẩn Bồ Đào Nha cho câu khẳng định.
-
"Ela nunca o humilha em público."Cô ấy không bao giờ làm anh ấy bẽ mặt nơi công cộng.Động từ 'humilhar' được chia ở ngôi 'Ela' (humilha). Đại từ tân ngữ 'o' được đặt trước động từ (proclisis: nunca o humilha) vì có trạng từ phủ định 'nunca' đứng trước, theo quy tắc chuẩn Bồ Đào Nha.
-
"Porque é que eles te humilham sempre?"Tại sao họ lại luôn làm nhục bạn vậy?Động từ 'humilhar' được chia ở ngôi 'Eles' (humilham) trong thì Hiện tại đơn. Đại từ tân ngữ 'te' được đặt trước động từ (proclisis: te humilham) vì có cụm từ nghi vấn 'Porque é que' đứng trước, theo quy tắc chuẩn Bồ Đào Nha.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
