(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imaginação
B1
Nome Feminino B1 Văn học, Giải trí, Tâm lý học

imaginação

[imɐʒinɐˈsɐ̃w̃]
sự tưởng tượng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "imaginação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Faculdade de formar imagens ou representações mentais; capacidade de criar ou inventar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng hoặc hoạt động tưởng tượng ra những điều không thể hoặc khó có thể xảy ra.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela tem uma imaginação fértil e cria histórias maravilhosas."

    "Cô ấy có một trí tưởng tượng phong phú và tạo ra những câu chuyện tuyệt vời."

  • "Usa a tua imaginação para resolver este problema."

    "Hãy sử dụng trí tưởng tượng của bạn để giải quyết vấn đề này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: imaginações. Danh từ đuôi '-ão' (ões/ãos/ães).

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) imaginações
As imaginações das crianças são incríveis.
(Trí tưởng tượng của trẻ em thật đáng kinh ngạc.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) imaginaçãozinha
Ele tem uma imaginaçãozinha fértil.
(Anh ấy có một trí tưởng tượng nhỏ bé nhưng phong phú.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu usarás a tua imaginação para criar um mundo novo no teu próximo conto."
    Bạn sẽ dùng trí tưởng tượng của mình để tạo ra một thế giới mới trong truyện ngắn tiếp theo của bạn.
    Động từ 'usar' được chia ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'tu' (usarás). Tính từ sở hữu 'tua' đi kèm để đồng nhất với ngôi thứ hai số ít trong văn phong thân mật của người Bồ Đào Nha.
  • "Os pequenos artistas levarão as suas imaginações ao limite nesta exposição."
    Các nghệ sĩ nhỏ tuổi sẽ đưa trí tưởng tượng của mình đến giới hạn trong cuộc triển lãm này.
    Sử dụng dạng số nhiều 'imaginações'. Động từ 'levar' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (levarão). Lưu ý đuôi '-ão' chuyển thành '-ões' khi sang số nhiều là đặc trưng của danh từ đuôi này.
  • "A imaginação dar-te-á as respostas de que precisas para este desafio."
    Trí tưởng tượng sẽ cho bạn những câu trả lời mà bạn cần cho thử thách này.
    Ví dụ điển hình về Mesóclise (dar-te-á) trong thì tương lai đơn của tiếng Bồ Đào Nha chuẩn Châu Âu. Đại từ 'te' được đặt ở giữa động từ (dar + te + á) do không có từ gây ra hiện tượng Proclise (đặt đại từ trước động từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)