eficiente
[i.fiˈsjẽ.tɨ]
mã hiệu quả
Intermediário (B1)
Significado "eficiente" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que produz o efeito desejado com o mínimo de desperdício de recursos.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đạt được năng suất tối đa với nỗ lực hoặc chi phí lãng phí tối thiểu.
Exemplos (Ví dụ)
"Este sistema é muito eficiente na gestão de recursos."
"Hệ thống này rất hiệu quả trong việc quản lý tài nguyên."
"Precisamos de encontrar uma solução eficiente para este problema."
"Chúng ta cần tìm một giải pháp hiệu quả cho vấn đề này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có lưu ý đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"O João é um funcionário eficiente. Ele está sempre a terminar o trabalho a tempo."João là một nhân viên hiệu quả. Anh ấy luôn hoàn thành công việc đúng thời hạn.Mạo từ xác định 'O' dùng cho danh từ giống đực 'João'. Cấu trúc 'estar a terminar' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect).
-
"Uma comunicação eficiente é essencial para o sucesso de qualquer empresa. Estás a ouvir o que te digo?"Một giao tiếp hiệu quả là yếu tố cần thiết cho thành công của bất kỳ công ty nào. Mày đang nghe tao nói gì không?Mạo từ không xác định 'Uma' dùng cho danh từ giống cái 'comunicação'. Chia động từ 'estar' ở ngôi 'Tu' (estás). Cấu trúc 'estar a ouvir' (continuous aspect).
-
"A máquina de lavar roupa nova é muito eficiente; poupa-me imenso tempo. Dá-me mais roupa para lavar, se faz favor."Cái máy giặt mới rất hiệu quả; nó tiết kiệm cho tao rất nhiều thời gian. Đưa cho tao thêm quần áo để giặt đi, làm ơn.Mạo từ xác định 'A' dùng cho danh từ giống cái 'máquina'. Cấu trúc 'poupa-me' (đại từ 'me' đặt sau động từ 'poupa' - enclisis). Mệnh lệnh thức 'Dá-me' (cho tôi/tao) với đại từ 'me' đặt sau động từ.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
-
"Tu és muito eficiente. Podes mostrar-me como estás a organizar o teu trabalho?"Cậu rất là hiệu quả. Cậu có thể chỉ cho tớ cách cậu đang sắp xếp công việc của mình được không?Sử dụng ngôi 'tu' thân mật, động từ được chia tương ứng (Tu és, Podes). Đại từ 'me' đứng sau động từ (mostrar-me) theo quy tắc chính vị (ênclise). Cấu trúc 'estás a organizar' (estar a + động từ nguyên thể) được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"O sistema que o senhor implementou é muito eficiente. Agradecemos-lhe por isso."Hệ thống mà ông đã triển khai rất hiệu quả. Chúng tôi rất cảm ơn ông vì điều đó.Sử dụng danh xưng trang trọng 'O senhor' đi với động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít (implementou, é). Đại từ gián tiếp 'lhe' (cho ông) được đặt sau động từ (agradecemos-lhe) theo quy tắc chính vị (ênclise), đây là một cấu trúc lịch sự.
-
"Achas o novo método eficiente? Estou a aplicá-lo agora e parece-me que sim."Cậu có thấy phương pháp mới này hiệu quả không? Tớ đang áp dụng nó bây giờ và đối với tớ thì có vẻ là có đấy.Sử dụng ngôi 'tu' thân mật (Achas). Cấu trúc 'Estou a aplicá-lo' diễn tả hành động đang diễn ra, với đại từ 'o' (nó) được gắn vào sau động từ nguyên thể 'aplicar'. Đại từ 'me' (cho tôi) cũng được đặt sau động từ 'parece' (parece-me).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
