(Vị trí top_banner)
Hình minh họa medição
B1
nome feminino B1 Khoa học, Toán học, Kỹ thuật, Thống kê

medição

[mɨ.di.ˈsãw̃]
sự đo lường
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "medição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de medir; determinação da grandeza de algo por comparação com uma unidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình đo đạc; kích thước, chiều dài hoặc số lượng của một cái gì đó, được xác định bằng cách đo.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A medição da temperatura foi feita com precisão."

    "Việc đo nhiệt độ đã được thực hiện một cách chính xác."

  • "Estou a fazer a medição da sala para comprar o tapete."

    "Tôi đang đo căn phòng để mua tấm thảm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: medições. Lưu ý về cách phát âm mũi 'ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) medições
As medições foram precisas.
(Các phép đo đã chính xác.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) mediçãozinha
Foi só uma mediçãozinha rápida.
(Chỉ là một phép đo nhanh chóng thôi.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ia eu as medições exatas se as estivesse a realizar naquele momento, tu sabes bem disso."
    Tôi đã бы đưa cho bạn những số đo chính xác nếu tôi đang thực hiện chúng vào thời điểm đó, bạn biết rõ điều đó.
    Mesóclise 'Dar-te-ia' (darei + te + ia) được sử dụng vì mệnh đề điều kiện. 'Estivesse a realizar' là cấu trúc continuous aspect (estar a + infinitive), thể hiện hành động đang diễn ra trong quá khứ.
  • "Dir-se-ia que as medições se tornariam mais precisas se estivesses a usar um equipamento mais moderno, não achas?"
    Người ta sẽ nói rằng các phép đo sẽ trở nên chính xác hơn nếu bạn đang sử dụng thiết bị hiện đại hơn, bạn không nghĩ vậy sao?
    Mesóclise 'Dir-se-ia' (direi + se + ia) dùng vì mệnh đề giả định. 'Estivesses a usar' là cấu trúc continuous aspect ngôi 'tu', thể hiện hành động đang diễn ra trong quá khứ (estar a + infinitive).
  • "Poder-te-ia mostrar as medições que estive a fazer durante a semana passada, se tivesses tempo para as analisar."
    Tôi có thể cho bạn xem các phép đo mà tôi đã thực hiện trong tuần vừa qua, nếu bạn có thời gian để phân tích chúng.
    Mesóclise 'Poder-te-ia' (poderei + te + ia) dùng vì mệnh đề điều kiện. 'Estive a fazer' là cấu trúc continuous aspect (estar a + infinitive) ở thì quá khứ, thể hiện hành động diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian trong quá khứ.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
  • "A medição da pressão arterial do teu avô está a ser verificada pelo médico."
    Việc đo huyết áp của ông nội bạn đang được bác sĩ kiểm tra.
    Uso de 'teu' (possessivo de 'tu') para indicar que o avô pertence ao interlocutor (tu). A estrutura 'estar a ser + particípio passado' indica uma ação passiva em curso ('está a ser verificada').
  • "As medições das temperaturas dos teus filhos estão a ser registadas para acompanhamento médico."
    Việc đo nhiệt độ của các con bạn đang được ghi lại để theo dõi y tế.
    'Teus' é o possessivo plural de 'tu', usado porque 'filhos' está no plural. 'Estar a ser registadas' (plural feminino) indica uma ação passiva em curso, concordando com 'medições'.
  • "As medições no meu laboratório são mais precisas que as tuas."
    Các phép đo trong phòng thí nghiệm của tôi chính xác hơn các phép đo của bạn.
    'Meu' é o possessivo de 'eu' (primeira pessoa do singular). 'Tuas' é a forma plural feminina do possessivo de 'tu', concordando com 'medições'. Notar a omissão do substantivo repetido ('medições') para evitar redundância, o que é comum em português.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
  • "Tu estás a verificar as medições da sala, não estás? Dá-me os resultados quando acabares."
    Bạn đang kiểm tra các phép đo của căn phòng, phải không? Hãy đưa tôi kết quả khi bạn làm xong.
    Sử dụng 'Tu' (thân mật) đi kèm với chia động từ 'estás' và 'acabares'. Cấu trúc 'estar a verificar' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect). 'Dá-me' là cách đặt đại từ chuẩn (Enclisis).
  • "Senhor engenheiro, o senhor está a analisar as medições da ponte neste momento? Precisa de ajuda?"
    Thưa kỹ sư, ông đang phân tích các phép đo của cây cầu vào lúc này phải không? Ông có cần giúp đỡ không?
    Sử dụng 'O senhor' (lịch sự) đi kèm với chia động từ ngôi thứ ba 'está'. 'Estar a analisar' thể hiện hành động đang diễn ra. Trong trường hợp trang trọng, chúng ta dùng 'O senhor/A senhora'.
  • "Tu estavas a fazer medições quando o comboio passou, certo? Disseram-me que o barulho afetou os teus resultados."
    Bạn đang thực hiện các phép đo khi đoàn tàu đi qua, đúng không? Người ta nói với tôi rằng tiếng ồn đã ảnh hưởng đến kết quả của bạn.
    Sử dụng 'Tu' (thân mật) đi kèm với chia động từ 'estavas'. 'Estar a fazer' (thì quá khứ tiếp diễn). 'Disseram-me' là cách đặt đại từ theo chuẩn PT-PT.
(Vị trí vocab_tab4_inline)