medir
[mɨˈðiɾ]
đo
Iniciante (A1)
Significado "medir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Determinar as dimensões, quantidade ou grau de algo usando um instrumento ou dispositivo marcado em unidades padrão.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đo đạc kích thước, số lượng hoặc mức độ của (cái gì đó) bằng cách sử dụng một dụng cụ hoặc thiết bị được đánh dấu theo đơn vị tiêu chuẩn.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a medir a sala para comprar um tapete novo."
"Tôi đang đo phòng để mua một tấm thảm mới."
"Ele está a medir a temperatura com um termómetro."
"Anh ấy đang đo nhiệt độ bằng nhiệt kế."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (clitics): Dá-me, Vou-te, etc.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | meço |
Eu meço a sala para comprar um tapete novo.
(Tôi đo căn phòng để mua một tấm thảm mới.) |
| Tu | medes | |
| Ele/Você | mede | |
| Nós | medimos | |
| Eles/Vocês | medem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | medi |
Ontem, medi a altura do meu filho.
(Hôm qua, tôi đã đo chiều cao của con trai tôi.) |
| Tu | mediste | |
| Ele/Você | mediu | |
| Nós | medimos | |
| Eles/Vocês | mediram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | media |
Quando era criança, media a minha altura todos os meses.
(Khi còn nhỏ, tôi đo chiều cao của mình mỗi tháng.) |
| Tu | medias | |
| Ele/Você | media | |
| Nós | medíamos | |
| Eles/Vocês | mediam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para medires a altura da porta, precisas de uma fita métrica."Để đo chiều cao của cánh cửa, bạn cần một thước dây.Ví dụ này sử dụng 'medires' (infinitivo pessoal) chia cho ngôi 'tu'. Cấu trúc này được dùng để diễn tả mục đích hoặc điều kiện cần thiết để thực hiện hành động.
-
"Eles combinaram encontrar-se no café para medirem as dimensões do terreno antes de o comprarem."Họ đã thống nhất gặp nhau ở quán cà phê để đo kích thước của mảnh đất trước khi mua nó.'Medirem' (infinitivo pessoal) chia cho ngôi 'eles'. Cấu trúc này thể hiện mục đích chung của hành động 'encontrar-se'.
-
"É importante os engenheiros medirem a pressão da água para garantirem a segurança da barragem. Eles estão a medir a pressão agora."Việc các kỹ sư đo áp suất nước là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho đập. Họ đang đo áp suất ngay bây giờ.'Medirem' (infinitivo pessoal) chia cho ngôi 'os engenheiros'. 'Eles estão a medir' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại. Lưu ý vị trí của đại từ ('a medir') tuân thủ chuẩn PT-PT.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu medi a sala para saber se o sofá cabia lá."Tôi đã đo căn phòng để biết xem ghế sofa có vừa không.Động từ 'medir' chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Pretérito Perfeito Simples là 'medi'.
-
"Tu mediste a febre do bebé com um termómetro."Bạn đã đo nhiệt độ của em bé bằng nhiệt kế.Động từ 'medir' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) thì Pretérito Perfeito Simples là 'mediste'. Lưu ý dùng 'Tu' cho văn phong thân mật.
-
"Nós medimos a distância entre as duas cidades com um mapa e uma régua."Chúng tôi đã đo khoảng cách giữa hai thành phố bằng bản đồ và thước kẻ.Động từ 'medir' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) thì Pretérito Perfeito Simples là 'medimos'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
