(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ocupação
B1
nome feminino B1 Bất động sản, Kinh doanh, Du lịch

ocupação

/ɔkupɐˈsɐ̃w̃/
sự chiếm giữ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ocupação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de ocupar; estado de estar ocupado; tomada de posse de um lugar ou posição.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình trạng bị chiếm đóng; hành động chiếm giữ một địa điểm hoặc vị trí.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A ocupação da cidade pelo exército durou vários meses."

    "Việc quân đội chiếm đóng thành phố kéo dài nhiều tháng."

  • "A ocupação do prédio pelos manifestantes foi ilegal."

    "Việc người biểu tình chiếm giữ tòa nhà là bất hợp pháp."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: ocupações. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ocupações
As ocupações das pessoas variam muito de país para país.
(Nghề nghiệp của mọi người rất khác nhau giữa các quốc gia.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ocupaçãozinha
Foi apenas uma ocupaçãozinha temporária.
(Đó chỉ là một công việc tạm thời nhỏ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A ocupação da fábrica foi feita pelos trabalhadores, tendo sido a porta rompida para o efeito."
    Việc chiếm đóng nhà máy đã được thực hiện bởi công nhân, và cánh cửa đã bị phá để đạt được mục đích đó.
    'Feita' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'fazer'. 'Tendo sido a porta rompida' là một cấu trúc phức tạp, nhưng 'rompida' (phân từ quá khứ của 'romper') cũng là một ví dụ. Lưu ý, 'estar a...' không được sử dụng ở đây vì diễn tả hành động đã hoàn thành.
  • "Tu estás a testemunhar a ocupação ilegal do terreno; o proprietário tem o direito de queixa, uma vez que o limite foi invadido."
    Bạn đang chứng kiến việc chiếm đóng trái phép khu đất; chủ sở hữu có quyền khiếu nại, vì ranh giới đã bị xâm phạm.
    'Estás a testemunhar' là ví dụ của 'estar a + infinitivo' (continuous aspect), cho thấy hành động đang diễn ra. 'Invadido' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'invadir'. Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật.
  • "Dá-me a tua opinião sobre a ocupação dos apartamentos devolutos; achas que o problema foi resolvido?"
    Cho tôi ý kiến của bạn về việc chiếm đóng các căn hộ bỏ trống; bạn có nghĩ rằng vấn đề đã được giải quyết không?
    'Resolvido' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'resolver'. 'Dá-me' (cho tôi) là ví dụ về vị trí đại từ (enclisis). 'Achas' là chia động từ 'achar' ở ngôi 'tu' (thân mật).
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, a ocupação daquele prédio devoluto durou apenas algumas horas; a polícia agiu rapidamente."
    Hôm qua, việc chiếm giữ tòa nhà bỏ hoang đó chỉ kéo dài vài giờ; cảnh sát đã hành động nhanh chóng.
    O 'Pretérito Perfeito Simples' ('durou', 'agiu') indica ações concluídas no passado. 'Ocupação' é usado aqui no sentido de tomada de posse.
  • "Tu, no ano passado, tiveste uma ocupação interessante como voluntário num projeto de conservação da natureza, não foi?"
    Năm ngoái, bạn đã có một công việc thú vị với tư cách là tình nguyện viên trong một dự án bảo tồn thiên nhiên, phải không?
    Uso do 'Tu' (thân mật) com o verbo 'ter' conjugado no 'Pretérito Perfeito Simples' ('tiveste'). 'Ocupação' refere-se a uma atividade que ocupou o tempo da pessoa.
  • "Em 1974, a ocupação militar de Timor-Leste pelas forças indonésias representou um período sombrio na história daquele país."
    Vào năm 1974, việc quân đội Indonesia chiếm đóng Đông Timor đánh dấu một giai đoạn đen tối trong lịch sử của quốc gia đó.
    O 'Pretérito Perfeito Simples' ('representou') descreve um evento histórico concluído. 'Ocupação' aqui significa a tomada de controlo de um território.
(Vị trí vocab_tab4_inline)