presente
[pɾɨˈzẽ.tɨ]
quà tặng
Iniciante (A1)
Significado "presente" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Algo que se oferece a alguém como demonstração de afeto ou apreço.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một món đồ được tặng cho ai đó như một món quà.
Exemplos (Ví dụ)
"O João ofereceu um presente à Maria no aniversário dela."
"João đã tặng Maria một món quà vào ngày sinh nhật của cô ấy."
"Estou a escolher um presente para o meu pai."
"Tôi đang chọn một món quà cho bố tôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có lưu ý đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | presentes |
Recebi muitos presentes no meu aniversário.
(Recebi muitos presentes no meu aniversário.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | presentinho |
Comprei-lhe um presentinho para agradecer.
(Comprei-lhe um presentinho para agradecer.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"No Natal passado, eu dei-te um presente muito especial: uma viagem à Madeira."Vào Giáng Sinh năm ngoái, tôi đã tặng em một món quà rất đặc biệt: một chuyến đi đến Madeira.Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (dei) cho hành động hoàn thành trong quá khứ. 'Te' là đại từ tân ngữ ngôi 2 số ít (tu), đặt trước động từ vì đầu câu (proclisis).
-
"Os meus pais ofereceram presentes caríssimos aos meus irmãos quando eles acabaram a universidade."Ba mẹ tôi đã tặng những món quà đắt tiền cho các em tôi khi họ tốt nghiệp đại học.'Ofereceram' là 'Pretérito Perfeito Simples' chia cho ngôi thứ ba số nhiều (eles). 'Presentes' ở dạng số nhiều.
-
"A senhora diretora deu um presente de despedida à professora Ana quando esta se reformou."Bà hiệu trưởng đã tặng một món quà chia tay cho cô giáo Ana khi cô ấy nghỉ hưu.'Deu' là 'Pretérito Perfeito Simples' chia cho ngôi thứ ba số ít. 'A senhora diretora' được sử dụng vì lịch sự, trang trọng. Đặt đại từ 'se' trước động từ (proclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
