(Vị trí top_banner)
Hình minh họa primeiro
A1
Adjetivo Masculino A1 Tổng quát

primeiro

[pɾiˈmɐj.ɾu]
đầu tiên
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "primeiro" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que precede todos os outros numa ordem ou sucessão.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este é o meu primeiro carro."

    "Đây là chiếc xe hơi đầu tiên của tôi."

  • "Estou a ler o primeiro capítulo do livro."

    "Tôi đang đọc chương đầu tiên của cuốn sách."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dạng giống cái là 'primeira'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) primeiros
Os primeiros alunos a chegar ganharam um prémio.
(Những học sinh đến đầu tiên đã giành được giải thưởng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) primeirinho
Ele foi o primeirinho da fila.
(Anh ấy là người đầu tiên trong hàng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras mais novo, o primeiro brinquedo que estavas a pedir era sempre um autocarro vermelho, não era?"
    Khi mày còn nhỏ, món đồ chơi đầu tiên mà mày luôn đòi là một chiếc xe buýt đỏ, đúng không?
    Sử dụng 'eras' (Pretérito Imperfeito của 'ser' chia cho 'tu'), 'estavas a pedir' (estar a + infinitivo: hành động đang diễn ra trong quá khứ), và 'o primeiro brinquedo' (món đồ chơi đầu tiên). Vị trí đại từ 'não era?' cuối câu.
  • "No meu tempo de escola, o primeiro dia de aulas estava sempre a ser o mais assustador, porque não conhecia ninguém."
    Vào thời đi học của tôi, ngày đầu tiên đến lớp luôn là ngày đáng sợ nhất, bởi vì tôi không quen ai cả.
    'estava a ser' (Pretérito Imperfeito của 'estar a ser', nhấn mạnh tính liên tục của sự đáng sợ). 'o primeiro dia de aulas' (ngày đầu tiên đi học).
  • "Antigamente, o primeiro programa de televisão que estavas a ver com os teus pais era invariavelmente um telejornal."
    Ngày xưa, chương trình truyền hình đầu tiên mà mày xem với bố mẹ thường là một bản tin thời sự.
    'estavas a ver' (Pretérito Imperfeito của 'estar a ver', hành động xem tivi diễn ra thường xuyên trong quá khứ). 'o primeiro programa' (chương trình đầu tiên). Sử dụng 'Antigamente' để chỉ về thời xưa.
Thì Hiện tại đơn
  • "Sou o primeiro a chegar à escola todas as manhãs. Estou sempre a chegar antes do toque da campainha."
    Tôi là người đầu tiên đến trường mỗi sáng. Tôi luôn đến trước khi chuông reo.
    Sử dụng 'primeiro' làm tính từ chỉ thứ tự. 'Estou a chegar' là thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'chegar' chia ở ngôi thứ nhất số ít 'Eu'.
  • "És o primeiro da tua família a ir para a universidade? Estás a sentir-te orgulhoso?"
    Bạn là người đầu tiên trong gia đình bạn vào đại học phải không? Bạn có đang cảm thấy tự hào không?
    Sử dụng 'primeiro' làm tính từ chỉ thứ tự. 'Estás a sentir-te' là thì hiện tại tiếp diễn phản thân, 'sentir-se' chia ở ngôi 'Tu'. Đại từ phản thân 'te' đặt sau động từ 'sentir', tuân theo quy tắc enclisis trong câu hỏi.
  • "Ele é o primeiro a experimentar a nova receita. Está a gostar muito."
    Anh ấy là người đầu tiên thử công thức mới. Anh ấy đang rất thích nó.
    Sử dụng 'primeiro' làm tính từ chỉ thứ tự. 'Está a gostar' là thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'gostar' chia ở ngôi thứ ba số ít 'Ele'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)