queimado
/kɐjˈmaðu/
bị cháy đen
Intermediário (B1)
Significado "queimado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que sofreu combustão; que se tornou escuro ou preto devido à ação do fogo ou calor excessivo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị làm cho đen hoặc tối màu; đã bị nhuộm đen.
Exemplos (Ví dụ)
"O pão ficou queimado porque me esqueci do forno ligado."
"Bánh mì bị cháy đen vì tôi quên lò nướng đang bật."
"A camisa ficou queimada depois de a passar a ferro."
"Cái áo bị cháy đen sau khi tôi ủi nó."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Có thể được sử dụng để mô tả vật thể hoặc người.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | queimados |
Os biscoitos estão queimados.
(Những chiếc bánh quy bị cháy.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | queimadinho |
Ele ficou com o nariz queimadinho do sol.
(Mũi anh ấy bị cháy nắng nhẹ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
