rato
/ˈʁatu/
chuột
Iniciante (A1)
Significado "rato" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Pequeno mamífero roedor, geralmente de corpo alongado, cauda comprida e escamosa e focinho pontiagudo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một loài gặm nhấm thuộc chi Rattus, thường có đuôi dài và có vảy.
Exemplos (Ví dụ)
"O gato está a caçar o rato."
"Con mèo đang săn chuột."
"Encontrei um rato na cozinha."
"Tôi đã tìm thấy một con chuột trong bếp."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: ratos
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | ratos |
Há muitos ratos na cave.
(Có rất nhiều chuột trong hầm.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | ratinho |
Olha, um ratinho tão fofo!
(Nhìn kìa, một chú chuột nhỏ thật dễ thương!) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"O meu gato está a perseguir o rato do vizinho. É uma cena engraçada!"Con mèo của tôi đang đuổi theo con chuột của nhà hàng xóm. Thật là một cảnh tượng buồn cười!Uso de 'meu' (của tôi), um possessivo. 'Estar a perseguir' é a forma contínua, indicando uma ação em progresso. Note que se usa 'o rato do vizinho' e não 'rato de vizinho'.
-
"Estás a ver aqueles ratos ali? São os teus, não são?"Bạn đang thấy những con chuột kia ở đằng kia không? Chúng là của bạn, đúng không?Uso de 'teus' (của bạn, số nhiều), um possessivo plural concordando com 'ratos'. Repare no uso do 'Estás a ver' (estar + a + infinitivo) para o continuous aspect e a conjugação do verbo 'ser' para 'são'. A colocação pronominal segue as regras PT-PT.
-
"Senhora, os seus ratos estão a comer o queijo todo! Preciso que faça alguma coisa!"Thưa bà, những con chuột của bà đang ăn hết phô mai rồi! Tôi cần bà làm gì đó đi!Uso de 'seus' (của bà, số nhiều), um possessivo plural formal. 'Senhora' demonstra o uso formal, por isso o pronome possessivo concorda. 'Estar a comer' expressa a ação contínua.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu vês os ratos a correr no jardim todas as manhãs?"Mỗi sáng, cậu có thấy những con chuột chạy trong vườn không?Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Vês' là dạng chia động từ 'ver' (thấy) ở thì Presente do Indicativo, ngôi 'Tu'. 'Estar a correr' không được dùng ở đây vì hành động diễn ra thường xuyên, không phải đang diễn ra ngay lúc nói.
-
"Eu estou a colocar ratoeiras porque os ratos comem o queijo na despensa."Tôi đang đặt bẫy chuột vì chuột ăn phô mai trong tủ đựng thức ăn.'Estou a colocar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra (đặt bẫy chuột). 'Comem' là dạng chia động từ 'comer' (ăn) ở thì Presente do Indicativo, ngôi 'Eles/Elas/Vocês' (số nhiều), diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra.
-
"Dá-me um queijo para eu dar aos ratos. Eles estão esfomeados!"Cho tôi một miếng phô mai để tôi cho chuột. Chúng đang đói lả!'Dá-me' là cách đặt đại từ tân ngữ (clitic) đúng chuẩn Bồ Đào Nha (Enclisis - đại từ đặt sau động từ) khi bắt đầu câu mệnh lệnh. 'Estão esfomeados' (chúng đang đói) mô tả trạng thái hiện tại của chuột.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
