cauda
/ˈkawdɐ/
đuôi
Iniciante (A1)
Significado "cauda" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Parte posterior do corpo de um animal, geralmente alongada e flexível, que se prolonga a partir do tronco.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phần sau cùng của một con vật, đặc biệt khi nó kéo dài ra khỏi thân mình.
Exemplos (Ví dụ)
"O cão está a abanar a cauda."
"Con chó đang vẫy đuôi."
"O pavão abriu a sua bela cauda em leque."
"Con công xòe chiếc đuôi hình quạt tuyệt đẹp của nó."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Không có ghi chú đặc biệt cho từ này.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | caudas |
Os pavões exibem as suas caudas coloridas.
(Những con công khoe chiếc đuôi sặc sỡ của chúng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | caudinha |
O cão abanou a caudinha alegremente.
(Con chó vẫy cái đuôi nhỏ một cách vui vẻ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Ofereço-te a cauda deste peixe para fazeres um colar, se a quiseres."Tôi tặng cậu cái đuôi con cá này để làm vòng cổ, nếu cậu muốn.Ênclise: 'Ofereço-te' (đặt đại từ 'te' sau động từ 'ofereço' vì đầu câu). Chia động từ 'quiseres' theo ngôi 'tu'. 'Cauda' (đuôi) được dùng ở dạng số ít vì chỉ có một cái đuôi.
-
"Está o gato a abanar-me a cauda porque lhe estou a dar festinhas."Con mèo đang vẫy đuôi với tôi vì tôi đang vuốt ve nó.Ênclise: 'A abanar-me' (đặt đại từ 'me' sau động từ 'abanar' vì sau giới từ 'a'). Cấu trúc 'estar a dar' (đang vuốt ve) thể hiện hành động đang diễn ra. 'Cauda' (đuôi) được dùng ở dạng số ít vì mỗi con mèo chỉ có một đuôi (thường).
-
"Vendo-lhe as caudas dos pavões, percebi que estavam a tentar atrair as fêmeas."Khi tôi nhìn thấy những cái đuôi của những con công, tôi nhận ra rằng chúng đang cố gắng thu hút con cái.Ênclise: 'Vendo-lhe' (đặt đại từ 'lhe' sau động từ 'vendo' vì đầu câu). Cấu trúc 'estavam a tentar' (đang cố gắng) thể hiện hành động đang diễn ra. 'Caudas' (những cái đuôi) được dùng ở dạng số nhiều vì đang nói về nhiều con công.
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"É importante os cães abanarem a cauda para mostrarem felicidade enquanto estão a brincar no parque."Việc những chú chó vẫy đuôi để thể hiện niềm vui khi đang chơi đùa trong công viên là rất quan trọng.Uso do infinitivo pessoal 'mostrarem' concordando com 'os cães'. A construção 'estar a brincar' indica a ação contínua.
-
"Para tu perceberes a complexidade da situação, tens de observar como o gato está a usar a cauda para manter o equilíbrio enquanto está a saltar."Để mày hiểu được sự phức tạp của tình huống, mày phải quan sát cách con mèo đang dùng đuôi để giữ thăng bằng khi đang nhảy.Infinitivo pessoal 'perceberes' conjugado com 'tu'. 'Estar a usar' e 'estar a saltar' demonstram ações contínuas no presente. Uso de 'tens de' (ter de) para obrigação.
-
"Dá-me a tua opinião sincera depois de os cavalos mostrarem as caudas brilhantes antes de começarem a correr na competição, por favor."Cho tao ý kiến chân thành của mày sau khi những con ngựa khoe những chiếc đuôi óng ả trước khi bắt đầu chạy trong cuộc thi, làm ơn.Posicionamento do pronome 'me' antes do verbo 'dar' (ênclise). 'Mostrarem' é o infinitivo pessoal concordando com 'os cavalos'. 'Começarem a correr' expressa o início da ação.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
