(Vị trí top_banner)
Hình minh họa santo
B1
adjectivo Masculino B1 Tôn giáo, Đạo đức

santo

/ˈsɐ̃.tu/
thánh thiện
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "santo" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem as qualidades de um santo; que é muito virtuoso ou sagrado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có phẩm chất của một vị thánh; rất đức hạnh hoặc thánh thiện.

Exemplos (Ví dụ)

  • "É um homem santo e bondoso."

    "Ông ấy là một người đàn ông thánh thiện và tốt bụng."

  • "A freira levou uma vida santa."

    "Nữ tu sĩ đã sống một cuộc đời thánh thiện."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dạng giống cái là 'santa'. Khi đi với danh từ, 'santo' biến thành 'são' trước các danh từ bắt đầu bằng 's' hoặc 'z' (ví dụ: São João).

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) santos
Os santos são venerados na igreja.
(Các vị thánh được tôn kính trong nhà thờ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) santinho
Ele é um santinho, sempre a ajudar os outros.
(Anh ấy là một người tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ và hạn định từ sở hữu
  • "Este santo lugar é o meu refúgio."
    Nơi thánh thiện này là nơi ẩn náu của tôi.
    ‘Meu’ là hạn định từ sở hữu, bổ nghĩa cho ‘refúgio’ và chỉ ra sự thuộc về của người nói. 'Santo' đứng trước danh từ 'lugar' để nhấn mạnh tính chất thánh thiện của nó.
  • "A tua fé é santa, e inspira-me a estar a seguir o teu exemplo."
    Đức tin của bạn thật thánh thiện và truyền cảm hứng cho tôi noi theo tấm gương của bạn.
    ‘Tua’ là hạn định từ sở hữu, bổ nghĩa cho ‘fé’ và chỉ sự thuộc về của người nghe (ngôi ‘tu’). 'Estar a seguir' là cấu trúc continuous aspect (hành động đang diễn ra), 'inspira-me' tuân thủ quy tắc clitic placement (proclisis).
  • "O santo rosário dela está a dar-lhe conforto neste momento difícil. Acredito que as orações dela a estão a ajudar."
    Chuỗi tràng hạt thánh thiện của cô ấy đang mang lại sự an ủi cho cô ấy trong thời điểm khó khăn này. Tôi tin rằng những lời cầu nguyện của cô ấy đang giúp đỡ cô ấy.
    ‘Dela’ là đại từ sở hữu, thay thế cho 'o rosário'. 'Está a dar-lhe' (enclisis) và 'a estão a ajudar' (proclisis) đều là cấu trúc continuous aspect và tuân thủ quy tắc vị trí đại từ. 'Santo' bổ nghĩa cho 'rosário', nhấn mạnh tính linh thiêng.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "O homem santo, a quem todos veneravam, estava a ajudar os necessitados."
    Người đàn ông thánh thiện, người mà mọi người tôn kính, đang giúp đỡ những người khó khăn.
    Uso do pronome relativo 'quem' (người mà) porque se refere a uma pessoa e é precedido de preposição ('a'). Note-se a utilização de 'estar a ajudar' em vez de 'está ajudando'. 'Veneravam' é a terceira pessoa do plural do pretérito imperfeito do indicativo, indicando uma ação habitual no passado.
  • "A vida santa que levas é um exemplo para todos nós."
    Cuộc sống thánh thiện mà bạn đang sống là một tấm gương cho tất cả chúng ta.
    Uso do pronome relativo 'que' (mà) para introduzir uma oração subordinada adjetiva que qualifica 'vida santa'. 'Levas' é a segunda pessoa do singular do presente do indicativo do verbo 'levar', conjugado para 'tu'. Podia-se também dizer 'a vida santa que estás a levar', enfatizando o aspeto contínuo da ação.
  • "O santo cujas relíquias guardamos é o padroeiro da nossa aldeia."
    Vị thánh mà chúng ta giữ thánh tích là thánh bảo trợ của làng chúng ta.
    Uso do pronome relativo 'cujas' (mà) indicando posse. 'Relíquias' pertence ao santo. 'Guardamos' é a primeira pessoa do plural do presente do indicativo.
(Vị trí vocab_tab4_inline)