tumor
/tuˈmoɾ/
khối u
Intermediário (B1)
Significado "tumor" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Massa ou inchação anormal numa parte do corpo, geralmente sem inflamação, causada pelo crescimento anormal de tecido, que pode ser benigna ou maligna.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một khối u, sự sưng lên của một bộ phận cơ thể, thường không có viêm, gây ra bởi sự tăng trưởng bất thường của mô, có thể lành tính hoặc ác tính.
Exemplos (Ví dụ)
"O médico disse que tenho um pequeno tumor, mas que não é perigoso."
"Bác sĩ nói rằng tôi có một khối u nhỏ, nhưng nó không nguy hiểm."
"Estou a fazer exames para determinar se o tumor é benigno ou maligno."
"Tôi đang làm các xét nghiệm để xác định xem khối u là lành tính hay ác tính."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: tumores
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | tumores |
Os tumores podem ser benignos ou malignos.
(Các khối u có thể lành tính hoặc ác tính.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | tumorzinho |
Foi detetado um tumorzinho na radiografia.
(Một khối u nhỏ đã được phát hiện trên phim chụp X-quang.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"A equipa médica examinará o tumor na próxima semana para determinar a sua natureza."Đội ngũ y tế sẽ kiểm tra khối u vào tuần tới để xác định bản chất của nó."Examinará" là động từ "examinar" (kiểm tra) chia ở thì Futuro do Indicativo (Tương lai đơn) cho ngôi thứ ba số ít (a equipa médica - đội ngũ y tế).
-
"Tu receberás os resultados da análise do tumor amanhã de manhã."Bạn (ngôi Tu) sẽ nhận được kết quả phân tích khối u vào sáng mai."Receberás" là động từ "receber" (nhận) chia ở thì Futuro do Indicativo cho ngôi 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) trong văn phong thân mật.
-
"Eles estarão a investigar novas terapias para tratar tumores malignos nos próximos anos."Họ sẽ đang nghiên cứu các liệu pháp mới để điều trị các khối u ác tính trong những năm tới.Cấu trúc "estarão a investigar" là thì Futuro do Indicativo của động từ "estar" ("estarão") kết hợp với giới từ "a" và động từ nguyên mẫu "investigar", diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra trong tương lai. Đây là cách diễn đạt thì tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu (ESTAR A + INFINITIVE). "Tumores" là dạng số nhiều của "tumor".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
