une
[ˈun(ɨ)]
kết hợp
Iniciante (A1)
Significado "une" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Terceira pessoa do singular do presente do indicativo do verbo unir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn của động từ 'unite'.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele une as pontas soltas."
"Anh ấy kết hợp những đầu mối rời rạc."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ 'unir' (kết hợp), ngôi thứ 3 số ít, thì hiện tại đơn. Lưu ý vị trí đại từ (clitics).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | uno |
Nós unimos esforços para alcançar o nosso objetivo.
(Chúng tôi hợp lực để đạt được mục tiêu của mình.) |
| Tu | unes | |
| Ele/Você | une | |
| Nós | unimos | |
| Eles/Vocês | unem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | uni |
Ele uniu todas as peças do quebra-cabeça rapidamente.
(Anh ấy đã ghép tất cả các mảnh ghép lại với nhau một cách nhanh chóng.) |
| Tu | uniste | |
| Ele/Você | uniu | |
| Nós | unimos | |
| Eles/Vocês | uniram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | unia |
Antigamente, eles uniam as famílias nas festas da aldeia.
(Ngày xưa, họ thường gắn kết các gia đình trong các buổi tiệc làng.) |
| Tu | unias | |
| Ele/Você | unia | |
| Nós | uníamos | |
| Eles/Vocês | uniam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
