(Vị trí top_banner)
Hình minh họa voltar atrás
B2
Verbo Frasal B2 Quan hệ cá nhân, Chính trị, Kinh doanh

voltar atrás

[voɫˈtaɾ ɐˈtɾaʃ]
rút lui
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "voltar atrás" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Recuar de um compromisso ou posição, geralmente perante oposição ou dificuldade; admitir a derrota ou abandonar uma reivindicação ou argumento.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rút lui khỏi một cam kết hoặc vị trí, thường là khi đối mặt với sự phản đối hoặc khó khăn; thừa nhận thất bại hoặc từ bỏ một yêu sách hoặc tranh luận.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O governo teve de voltar atrás na sua decisão devido à pressão pública. (O governo teve que recuar na sua decisão devido à pressão pública.)"

    "Chính phủ đã phải rút lại quyết định của mình do áp lực từ công chúng."

  • "Não vou voltar atrás na minha palavra. (Não vou renegar a minha promessa.)"

    "Tôi sẽ không nuốt lời."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý vị trí của đại từ (clitics) trong các thì khác nhau. Vd: 'Ele voltou atrás' (Anh ấy đã rút lui).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu volto atrás
Eu não volto atrás na minha decisão.
(Tôi sẽ không rút lại quyết định của mình.)
Tu voltas atrás
Ele/Você volta atrás
Nós voltamos atrás
Eles/Vocês voltam atrás
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu voltei atrás
Ele voltou atrás na promessa que tinha feito.
(Anh ấy đã nuốt lời hứa mà anh ấy đã đưa ra.)
Tu voltaste atrás
Ele/Você voltou atrás
Nós voltámos atrás
Eles/Vocês voltaram atrás
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu voltava atrás
Antes, eu voltava atrás com frequência nas minhas decisões.
(Trước đây, tôi thường xuyên rút lại các quyết định của mình.)
Tu voltavas atrás
Ele/Você voltava atrás
Nós voltávamos atrás
Eles/Vocês voltavam atrás

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Tu és uma pessoa que não volta atrás nas suas promessas."
    Bạn là một người không bao giờ nuốt lời hứa của mình.
    "És" là dạng chia của động từ "Ser" ở ngôi "Tu" (ngôi 2 số ít) thì hiện tại. "Volta atrás" là dạng chia của động từ "voltar atrás" ở ngôi 3 số ít, nhưng trong câu này nó ám chỉ "uma pessoa" (ngôi 3 số ít). Câu này dùng "não volta atrás" để diễn tả ý "không rút lại lời" hoặc "không thay đổi quyết định".
  • "Nós estamos a voltar atrás com a nossa proposta devido às novas objeções."
    Chúng tôi đang rút lại đề xuất của mình vì những phản đối mới.
    "Estamos a voltar atrás" là cấu trúc "estar a + infinitivo" chuẩn Châu Âu để diễn tả hành động đang diễn ra (tương đương với "we are backing down" trong tiếng Anh). "Estamos" là dạng chia của động từ "Estar" ở ngôi "Nós" (ngôi 1 số nhiều) thì hiện tại.
  • "Eu sou firme nas minhas decisões, mas tu estás a voltar atrás na tua opinião porque a situação é diferente?"
    Tôi thì kiên định trong các quyết định của mình, nhưng bạn đang thay đổi ý kiến của mình vì tình hình khác đi phải không?
    "Sou" là dạng chia của động từ "Ser" ở ngôi "Eu" (ngôi 1 số ít) thì hiện tại. "Estás a voltar atrás" là cấu trúc "estar a + infinitivo" (với "estar" chia ở ngôi "Tu") để diễn tả hành động đang diễn ra. "É" là dạng chia của động từ "Ser" ở ngôi 3 số ít ("a situação") thì hiện tại.
(Vị trí vocab_tab4_inline)