(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çıkmak
A1
Fiil A1 Chung

çıkmak

/t͡ʃɯkˈmak/
đi ra khỏi
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çıkmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir yerden dışarı gitmek, görünmek veya ortaya çıkmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi ra khỏi, xuất hiện từ một nơi hoặc tình huống nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Evden çıktım."

    "Tôi đã ra khỏi nhà."

  • "Güneş bulutların arasından çıktı."

    "Mặt trời đã xuất hiện từ giữa những đám mây."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'çıkmak' có thể đi với cách Ablative (-(d)An / -(d)En) khi diễn tả 'ra khỏi' một nơi nào đó.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Güneş her sabah doğudan çıkar."
    Mặt trời mọc từ hướng đông mỗi sáng.
    Hậu tố '-ar' được thêm vào động từ 'çıkmak' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman). Nguyên âm cuối của 'çık' là 'ı' nên chọn '-ar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Ben her gün evden saat sekizde çıkarım."
    Tôi ra khỏi nhà lúc tám giờ mỗi ngày.
    Hậu tố '-ar' được thêm vào động từ 'çıkmak' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít, và '-ım' để chỉ ngôi 'ben'. Nguyên âm cuối của 'çık' là 'ı' nên chọn '-ar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "O, genellikle dersten sonra kafeden çıkar."
    Anh/Cô ấy thường ra khỏi quán cà phê sau giờ học.
    Hậu tố '-ar' được thêm vào động từ 'çıkmak' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman). Nguyên âm cuối của 'çık' là 'ı' nên chọn '-ar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Güneş dağların ardından şimdi çıkıyor."
    Mặt trời đang mọc lên từ sau những ngọn núi.
    Động từ 'çıkmak' được chia thành 'çıkıyor' (şimdiki zaman). Hậu tố '-yor' được thêm vào để thể hiện thì hiện tại tiếp diễn. Danh từ 'dağların ardından' (từ sau những ngọn núi) sử dụng hậu tố '-den' (Ayrılma/Ablative).
  • "Duman bacadan çıkıyor."
    Khói đang bốc ra từ ống khói.
    Động từ 'çıkmak' được chia thành 'çıkıyor' (şimdiki zaman). Hậu tố '-yor' được thêm vào để thể hiện thì hiện tại tiếp diễn. Danh từ 'bacadan' (từ ống khói) sử dụng hậu tố '-den' (Ayrılma/Ablative).
  • "O, her gün evden erkenden çıkıyor."
    Anh ấy/Cô ấy rời khỏi nhà sớm mỗi ngày.
    Động từ 'çıkmak' được chia thành 'çıkıyor' (şimdiki zaman). Hậu tố '-yor' được thêm vào để thể hiện thì hiện tại tiếp diễn. Danh từ 'evden' (từ nhà) sử dụng hậu tố '-den' (Ayrılma/Ablative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)