çizmek
[tʃizˈmek]
vẽ
Başlangıç (A1)
Anlam "çizmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kalem, fırça veya başka bir araçla bir yüzey üzerine hatlar çizerek şekil veya resim oluşturmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vẽ, phác họa một bức tranh hoặc sơ đồ bằng các đường nét, thường bằng bút chì hoặc bút mực.
Örnekler (Ví dụ)
"Ben bir ağaç çiziyorum."
"Tôi đang vẽ một cái cây."
"O, çok güzel resimler çizer."
"Anh ấy/Cô ấy vẽ những bức tranh rất đẹp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'çizmek' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Sanatçı, portreyi dikkatle çizerek büyük bir eser yarattı."Người nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm vĩ đại bằng cách vẽ bức chân dung một cách cẩn thận.Động từ 'çizmek' được chia ở dạng 'çizerek' (vẽ bằng cách nào đó). Hậu tố '-erek' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động vẽ diễn ra đồng thời và bổ nghĩa cho hành động 'yarattı' (đã tạo ra).
-
"Mimar, planları bilgisayarda çizerek zaman kazandı."Kiến trúc sư đã tiết kiệm thời gian bằng cách vẽ các bản vẽ trên máy tính.Động từ 'çizmek' được chia ở dạng 'çizerek' (vẽ bằng cách nào đó). Hậu tố '-erek' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động vẽ diễn ra đồng thời và bổ nghĩa cho hành động 'kazandı' (đã tiết kiệm).
-
"Öğrenci, haritayı renkli kalemlerle çizerek daha anlaşılır hale getirdi."Học sinh đã làm cho bản đồ dễ hiểu hơn bằng cách vẽ nó bằng bút chì màu.Động từ 'çizmek' được chia ở dạng 'çizerek' (vẽ bằng cách nào đó). Hậu tố '-erek' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động vẽ diễn ra đồng thời và bổ nghĩa cho hành động 'getirdi' (đã làm cho).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Ben şimdi bir manzara resmi çiziyorum."Tôi đang vẽ một bức tranh phong cảnh.Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc 'çiz' để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Thêm âm đệm 'i' vì 'çiz' kết thúc bằng phụ âm. Hậu tố '-yorum' được thêm vào để chia theo ngôi 'Ben'.
-
"O, her sabah gazetedeki karikatürleri çiziyor."Anh/Cô ấy vẽ các tranh biếm họa trên báo mỗi sáng.Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc 'çiz' để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Thêm âm đệm 'i' vì 'çiz' kết thúc bằng phụ âm. Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia theo ngôi 'O'.
-
"Ressam, yeni sergisi için büyük bir portre çiziyor."Họa sĩ đang vẽ một bức chân dung lớn cho triển lãm mới của mình.Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc 'çiz' để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Thêm âm đệm 'i' vì 'çiz' kết thúc bằng phụ âm. Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia theo ngôi thứ ba số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
