korku
/koɾ.ku/
sợ hãi
Temel (A2)
Anlam "korku" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tehlikeli veya hoş olmayan bir şeyden kaynaklanan endişe ve rahatsızlık hissi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những lọn tóc dài, bện hoặc tết lại; tóc dreadlock.
Örnekler (Ví dụ)
"Yükseklik korkusu var."
"Anh ấy sợ độ cao."
"Korkudan titremeye başladı."
"Cô ấy bắt đầu run rẩy vì sợ hãi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố. 'Korku' là một danh từ, có thể nhận các hậu tố sở hữu, hậu tố cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cấu trúc Có và Không có
-
"Çocukta karanlık korkusu var."Đứa trẻ có nỗi sợ bóng tối.Không có hậu tố nào được thêm vào 'korku' vì nó đóng vai trò là danh từ (noun) trực tiếp và không cần biến đổi để phù hợp với cấu trúc 'Var/Yok'. 'korkusu' là sở hữu cách (possessive suffix) thể hiện sự sở hữu của nỗi sợ (korku) với đứa trẻ.
-
"Bu filmde hiç korku yok."Trong bộ phim này không có chút sợ hãi nào.Không có hậu tố nào được thêm vào 'korku' vì nó đóng vai trò là danh từ (noun) trực tiếp và không cần biến đổi để phù hợp với cấu trúc 'Var/Yok'. 'hiç korku' có nghĩa là 'không có chút sợ hãi nào'.
-
"Köpeğin insanlara karşı korkusu var."Con chó có nỗi sợ đối với con người.Không có hậu tố nào được thêm vào 'korku' vì nó đóng vai trò là danh từ (noun) trực tiếp và không cần biến đổi để phù hợp với cấu trúc 'Var/Yok'. 'korkusu' là sở hữu cách (possessive suffix) thể hiện sự sở hữu của nỗi sợ (korku) với con chó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
