(Vị trí top_banner)
Hình minh họa protesto etmek
B1
Fiil B1 Chính trị, Xã hội

protesto etmek

/pɾoˈtesto etˈmek/
biểu tình phản đối
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "protesto etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi, genellikle bir politikayı veya eylemi alenen eleştirmek veya karşı çıkmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tham gia vào một cuộc biểu tình công khai để phản đối hoặc không tán thành điều gì đó, thường là một chính sách hoặc hành động.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hükümetin yeni vergi politikasını protesto etmek için sokaklara döküldüler."

    "Họ xuống đường để biểu tình phản đối chính sách thuế mới của chính phủ."

  • "Öğrenciler, okul yönetiminin kararlarını protesto ediyorlar."

    "Học sinh đang biểu tình phản đối các quyết định của ban giám hiệu nhà trường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng với giới từ 'karşı' (chống lại) + Dative case (-(y)E): protesto etmek + -(y)E karşı.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Hükümeti protesto ederek meydanlara indiler."
    Họ đã xuống đường biểu tình chính phủ.
    Động từ 'protesto etmek' được chia thành 'protesto ederek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động xuống đường được thực hiện bằng cách thức biểu tình.
  • "Şirketin politikalarını protesto ederek istifa etti."
    Anh ấy đã từ chức bằng cách phản đối các chính sách của công ty.
    Động từ 'protesto etmek' được chia thành 'protesto ederek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động từ chức được thực hiện bằng cách thức phản đối.
  • "Kararı protesto ederek salonu terk ettiler."
    Họ đã rời khỏi hội trường để phản đối quyết định.
    Động từ 'protesto etmek' được chia thành 'protesto ederek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động rời khỏi hội trường được thực hiện bằng cách thức phản đối.
Thì Tương lai
  • "Hükümetin bu yeni yasayı çıkarmasına yarın protesto edeceğiz."
    Chúng ta sẽ phản đối việc chính phủ ban hành luật mới này vào ngày mai.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào gốc 'protesto et-' để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều (biz). 'Protesto etmek' chuyển thành 'protesto edeceğiz' do quy tắc hòa hợp nguyên âm và chia thì tương lai.
  • "Öğrenciler, okul ücretlerindeki artışı protesto edecekler."
    Các sinh viên sẽ phản đối việc tăng học phí.
    Hậu tố '-ecekler' được thêm vào gốc 'protesto et-' để chia thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều (onlar). 'Protesto etmek' chuyển thành 'protesto edecekler' do quy tắc hòa hợp nguyên âm và chia thì tương lai.
  • "Ben, bu kararı tek başıma protesto edeceğim."
    Tôi sẽ một mình phản đối quyết định này.
    Hậu tố '-eceğim' được thêm vào gốc 'protesto et-' để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben). 'Protesto etmek' chuyển thành 'protesto edeceğim' do quy tắc hòa hợp nguyên âm và chia thì tương lai.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Hükümetin yeni vergi politikasını birçok kişi protesto etmiş."
    Có vẻ như nhiều người đã phản đối chính sách thuế mới của chính phủ.
    Động từ 'protesto etmek' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc động từ 'protesto et'. 'Protesto etmek' -> 'protesto et' + '-miş' .
  • "Öğrenciler, okul yönetiminin kararlarını protesto etmişler."
    Có vẻ như các học sinh đã phản đối các quyết định của ban quản lý trường.
    Động từ 'protesto etmek' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều. Hậu tố '-mişler' được thêm vào sau gốc động từ 'protesto et'. 'Protesto etmek' -> 'protesto et' + '-mişler'.
  • "Gazetelerde okuduğuma göre, işçiler düşük ücretleri protesto etmişler."
    Theo những gì tôi đọc trên báo, có vẻ như công nhân đã phản đối mức lương thấp.
    Động từ 'protesto etmek' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều. Hậu tố '-mişler' được thêm vào sau gốc động từ 'protesto et'. 'Protesto etmek' -> 'protesto et' + '-mişler'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)