rahatsız etmek
[ɾɑˈhat.sɯz etˈmec]
quấy rầy
Orta (B1)
Anlam "rahatsız etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini sürekli istekler veya kesintilerle üzmek, huzurunu kaçırmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quấy rầy, làm phiền (ai đó) bằng những yêu cầu hoặc sự gián đoạn thường xuyên hoặc dai dẳng.
Örnekler (Ví dụ)
"Çalışırken beni rahatsız etmeyin."
"Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc."
"Gürültü komşuları rahatsız etti."
"Tiếng ồn đã làm phiền những người hàng xóm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ "rahatsız etmek" thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi chỉ người bị làm phiền. Hòa phối nguyên âm (vowel harmony) cần được chú ý khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Yarın seni rahatsız edeceğim, çünkü önemli bir konu hakkında konuşmamız gerekiyor."Ngày mai tôi sẽ làm phiền bạn, vì chúng ta cần nói chuyện về một vấn đề quan trọng.Động từ 'rahatsız etmek' được chia thành 'rahatsız edeceğim' (tôi sẽ làm phiền). Hậu tố '-ecek' được thêm vào để tạo thì tương lai, và '-im' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben - tôi). Do đối tượng bị làm phiền là 'seni' (bạn - accusative), nên động từ không cần thêm hậu tố chỉ định đối tượng.
-
"Çocuklar uyurken onları rahatsız etmeyeceksin."Bạn sẽ không làm phiền bọn trẻ khi chúng đang ngủ.Động từ 'rahatsız etmek' được chia thành 'rahatsız etmeyeceksin' (bạn sẽ không làm phiền). Hậu tố '-ecek' được thêm vào để tạo thì tương lai, '-me' để tạo phủ định, và '-sin' là hậu tố ngôi thứ hai số ít (sen - bạn). Do đối tượng bị làm phiền là 'onları' (chúng - accusative), nên động từ không cần thêm hậu tố chỉ định đối tượng.
-
"Bu gürültü komşularımızı rahatsız edecek."Tiếng ồn này sẽ làm phiền hàng xóm của chúng ta.Động từ 'rahatsız etmek' được chia thành 'rahatsız edecek' (sẽ làm phiền). Hậu tố '-ecek' được thêm vào để tạo thì tương lai. Do đối tượng bị làm phiền là 'komşularımızı' (hàng xóm của chúng ta - accusative), nên động từ không cần thêm hậu tố chỉ định đối tượng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
