(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ anxiety medication
B2

anxiety medication

noun

Nghĩa tiếng Việt

thuốc trị lo âu thuốc chống lo âu thuốc giải lo âu
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Anxiety medication'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thuốc hoặc các hình thức điều trị khác được sử dụng để giảm hoặc làm dịu sự lo âu.

Definition (English Meaning)

A drug or other form of treatment used to reduce or relieve anxiety.

Ví dụ Thực tế với 'Anxiety medication'

  • "She was prescribed anxiety medication to help manage her social anxiety."

    "Cô ấy được kê đơn thuốc chống lo âu để giúp kiểm soát chứng lo âu xã hội của mình."

  • "The doctor suggested anxiety medication as part of a comprehensive treatment plan."

    "Bác sĩ đề nghị dùng thuốc chống lo âu như một phần của kế hoạch điều trị toàn diện."

  • "Many people find that anxiety medication helps them cope with stressful situations."

    "Nhiều người thấy rằng thuốc chống lo âu giúp họ đối phó với các tình huống căng thẳng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Anxiety medication'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: anxiety medication
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

anti-anxiety drug(thuốc chống lo âu)
anxiolytic(thuốc giải lo âu)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Y học

Ghi chú Cách dùng 'Anxiety medication'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thuật ngữ này đề cập đến các loại thuốc được kê đơn để điều trị các rối loạn lo âu. Nó thường ám chỉ các loại thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương để làm giảm các triệu chứng lo âu, bồn chồn, căng thẳng quá mức. Sự khác biệt quan trọng nằm ở loại thuốc và mục đích sử dụng cụ thể. Ví dụ, 'anti-anxiety drug' có thể được sử dụng rộng rãi hơn, trong khi 'anxiolytic' là một thuật ngữ kỹ thuật hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for with

‘for’ dùng để chỉ mục đích sử dụng thuốc (ví dụ: anxiety medication for panic disorder). ‘with’ dùng để chỉ sự kết hợp, ví dụ: 'anxiety medication with therapy'

Ngữ pháp ứng dụng với 'Anxiety medication'

Rule: sentence-wh-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She takes anxiety medication to manage her panic attacks.
Cô ấy uống thuốc trị lo âu để kiểm soát các cơn hoảng loạn của mình.
Phủ định
He doesn't need anxiety medication because he practices mindfulness daily.
Anh ấy không cần thuốc trị lo âu vì anh ấy thực hành chánh niệm hàng ngày.
Nghi vấn
When should I take my anxiety medication?
Khi nào tôi nên uống thuốc trị lo âu?
(Vị trí vocab_tab4_inline)