(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ backup
B1

backup

Noun

Nghĩa tiếng Việt

sao lưu hỗ trợ ủng hộ dự phòng
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Backup'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Sự hỗ trợ, sự giúp đỡ.

Definition (English Meaning)

Support or assistance.

Ví dụ Thực tế với 'Backup'

  • "I'm glad to have you as backup on this project."

    "Tôi rất vui vì có bạn hỗ trợ dự án này."

  • "The army sent in a backup unit."

    "Quân đội đã điều một đơn vị hỗ trợ."

  • "I keep a backup of all my important documents on an external hard drive."

    "Tôi giữ một bản sao lưu của tất cả các tài liệu quan trọng của mình trên ổ cứng ngoài."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Backup'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: backup
  • Verb: back up
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đa lĩnh vực (Công nghệ thông tin Kinh doanh Quân sự v.v.)

Ghi chú Cách dùng 'Backup'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Chỉ sự hỗ trợ về mặt vật chất, tinh thần, hoặc kỹ thuật, thường trong tình huống khó khăn. Khác với 'support' mang nghĩa chung chung hơn, 'backup' nhấn mạnh đến vai trò dự phòng, bổ sung.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

as

'as backup' - với vai trò là dự phòng/hỗ trợ. Ví dụ: He came as backup in case we needed help.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Backup'

Rule: sentence-active-voice

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
He always backs up his important files on an external hard drive.
Anh ấy luôn sao lưu các tập tin quan trọng của mình vào ổ cứng ngoài.
Phủ định
She doesn't back up her phone to the cloud regularly.
Cô ấy không sao lưu điện thoại của mình lên đám mây thường xuyên.
Nghi vấn
Do you back up your data before formatting your computer?
Bạn có sao lưu dữ liệu trước khi định dạng máy tính của bạn không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)