(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ calciferol
C1

calciferol

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

calciferol vitamin D
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Calciferol'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một dạng của vitamin D.

Definition (English Meaning)

A form of vitamin D.

Ví dụ Thực tế với 'Calciferol'

  • "Calciferol deficiency can lead to rickets in children and osteomalacia in adults."

    "Thiếu calciferol có thể dẫn đến bệnh còi xương ở trẻ em và bệnh nhuyễn xương ở người lớn."

  • "The doctor prescribed calciferol supplements to treat the patient's vitamin D deficiency."

    "Bác sĩ kê đơn bổ sung calciferol để điều trị chứng thiếu vitamin D của bệnh nhân."

  • "Foods fortified with calciferol are a good source of vitamin D."

    "Thực phẩm tăng cường calciferol là một nguồn cung cấp vitamin D tốt."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Calciferol'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: calciferol
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

vitamin D(vitamin D)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Y học/Dinh dưỡng

Ghi chú Cách dùng 'Calciferol'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Calciferol là một thuật ngữ chung để chỉ các dạng khác nhau của vitamin D, bao gồm vitamin D2 (ergocalciferol) và vitamin D3 (cholecalciferol). Vitamin D2 có nguồn gốc từ thực vật, trong khi vitamin D3 được sản xuất trong da khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hoặc có nguồn gốc từ động vật. Cả hai dạng đều cần thiết cho sự hấp thụ canxi, duy trì xương chắc khỏe và chức năng miễn dịch.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in for

‘In’ được sử dụng để chỉ sự hiện diện của calciferol trong một nguồn nào đó (ví dụ: 'Calciferol is found in fortified milk'). 'For' được sử dụng để chỉ mục đích hoặc lợi ích của calciferol (ví dụ: 'Calciferol is essential for bone health').

Ngữ pháp ứng dụng với 'Calciferol'

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If I had known about calciferol deficiency earlier, I would be feeling much healthier now.
Nếu tôi biết về sự thiếu hụt calciferol sớm hơn, tôi đã cảm thấy khỏe mạnh hơn nhiều bây giờ.
Phủ định
If she hadn't taken calciferol supplements, she wouldn't be recovering so quickly from the surgery.
Nếu cô ấy không uống bổ sung calciferol, cô ấy đã không hồi phục nhanh chóng sau phẫu thuật như vậy.
Nghi vấn
If they had understood the importance of calciferol, would they be suffering from osteoporosis now?
Nếu họ hiểu được tầm quan trọng của calciferol, liệu họ có đang bị loãng xương bây giờ không?

Rule: sentence-passive-voice

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Calciferol is considered essential for bone health by many doctors.
Calciferol được nhiều bác sĩ coi là cần thiết cho sức khỏe xương.
Phủ định
Calciferol is not usually prescribed without a prior blood test.
Calciferol thường không được kê đơn nếu không có xét nghiệm máu trước đó.
Nghi vấn
Is calciferol being added to more fortified foods these days?
Ngày nay calciferol có đang được thêm vào nhiều loại thực phẩm tăng cường hơn không?

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish I had taken calciferol supplements last winter to avoid vitamin D deficiency.
Tôi ước tôi đã uống bổ sung calciferol vào mùa đông năm ngoái để tránh thiếu vitamin D.
Phủ định
If only I hadn't ignored my doctor's advice about getting enough calciferol.
Giá như tôi đã không bỏ qua lời khuyên của bác sĩ về việc bổ sung đủ calciferol.
Nghi vấn
If only the government would mandate calciferol fortification in more foods; would that help?
Giá như chính phủ bắt buộc tăng cường calciferol trong nhiều loại thực phẩm hơn; điều đó có giúp ích không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)