(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ central america
B1

central america

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

Trung Mỹ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Central america'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Khu vực cực nam của Bắc Mỹ, nằm giữa Mexico và Nam Mỹ.

Definition (English Meaning)

The southernmost region of North America, lying between Mexico and South America.

Ví dụ Thực tế với 'Central america'

  • "Many ancient Mayan ruins can be found in Central America."

    "Nhiều tàn tích Maya cổ đại có thể được tìm thấy ở Trung Mỹ."

  • "Costa Rica is a country in Central America."

    "Costa Rica là một quốc gia ở Trung Mỹ."

  • "Central America is known for its diverse ecosystems."

    "Trung Mỹ nổi tiếng với hệ sinh thái đa dạng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Central america'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: central america
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

north america(Bắc Mỹ)
south america(Nam Mỹ)
latin america(Châu Mỹ Latinh)

Lĩnh vực (Subject Area)

Địa lý

Ghi chú Cách dùng 'Central america'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

"Central America" thường được dùng để chỉ một khu vực địa lý bao gồm các quốc gia Belize, Costa Rica, El Salvador, Guatemala, Honduras, Nicaragua và Panama. Đôi khi, Mexico cũng được xem xét đến trong các thảo luận về khu vực này, mặc dù về mặt địa lý nó thuộc Bắc Mỹ.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in of

Sử dụng "in Central America" để chỉ vị trí của một vật thể, sự kiện hoặc người nằm trong khu vực Trung Mỹ. Ví dụ: "The Mayan civilization flourished in Central America." Sử dụng "of Central America" để chỉ thuộc tính hoặc nguồn gốc của một thứ gì đó liên quan đến Trung Mỹ. Ví dụ: "The biodiversity of Central America is remarkable."

Ngữ pháp ứng dụng với 'Central america'

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By 2030, many people will have explored Central America's diverse ecosystems.
Đến năm 2030, nhiều người sẽ đã khám phá các hệ sinh thái đa dạng của Trung Mỹ.
Phủ định
By the end of the year, the organization won't have completed its conservation projects in Central America.
Đến cuối năm, tổ chức sẽ chưa hoàn thành các dự án bảo tồn của mình ở Trung Mỹ.
Nghi vấn
Will they have established new trade routes through Central America by next quarter?
Liệu họ sẽ đã thiết lập các tuyến đường thương mại mới qua Trung Mỹ vào quý tới?
(Vị trí vocab_tab4_inline)