(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ diagramming
B2

diagramming

Danh động từ (Gerund)

Nghĩa tiếng Việt

việc vẽ sơ đồ việc lập sơ đồ đang vẽ sơ đồ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Diagramming'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình tạo ra một sơ đồ.

Definition (English Meaning)

The act or process of creating a diagram.

Ví dụ Thực tế với 'Diagramming'

  • "Diagramming complex systems helps in understanding their functionality."

    "Việc vẽ sơ đồ các hệ thống phức tạp giúp hiểu được chức năng của chúng."

  • "Diagramming the process made it easier to identify bottlenecks."

    "Việc vẽ sơ đồ quy trình giúp dễ dàng xác định các điểm nghẽn."

  • "The students were diagramming sentences to understand grammatical structure."

    "Các sinh viên đang vẽ sơ đồ các câu để hiểu cấu trúc ngữ pháp."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Diagramming'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: diagram
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Giáo dục Khoa học Kỹ thuật

Ghi chú Cách dùng 'Diagramming'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường được sử dụng để chỉ hành động đang diễn ra hoặc như một chủ đề của một câu.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Diagramming'

Rule: tenses-present-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The engineers are diagramming the circuit layout right now.
Các kỹ sư đang vẽ sơ đồ bố trí mạch điện ngay bây giờ.
Phủ định
I am not diagramming the process flow; I'm writing the report.
Tôi không vẽ sơ đồ quy trình; tôi đang viết báo cáo.
Nghi vấn
Are they diagramming the solution on the whiteboard?
Họ có đang vẽ sơ đồ giải pháp lên bảng trắng không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)