eco-lodge
nounNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Eco-lodge'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Một loại hình lưu trú du lịch được thiết kế để có tác động tối thiểu đến môi trường tự nhiên nơi nó tọa lạc.
Definition (English Meaning)
A type of tourist accommodation designed to have minimal impact on the natural environment in which it is situated.
Ví dụ Thực tế với 'Eco-lodge'
-
"The eco-lodge uses solar power to minimize its carbon footprint."
"Khu nghỉ dưỡng sinh thái sử dụng năng lượng mặt trời để giảm thiểu lượng khí thải carbon."
-
"Staying in an eco-lodge is a great way to support sustainable tourism."
"Ở trong một khu nghỉ dưỡng sinh thái là một cách tuyệt vời để hỗ trợ du lịch bền vững."
-
"The eco-lodge offered stunning views of the surrounding jungle."
"Khu nghỉ dưỡng sinh thái cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp ra khu rừng xung quanh."
Từ loại & Từ liên quan của 'Eco-lodge'
Các dạng từ (Word Forms)
- Noun: eco-lodge
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Eco-lodge'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Eco-lodge nhấn mạnh vào sự bền vững và thân thiện với môi trường hơn so với các hình thức lưu trú thông thường. Nó thường sử dụng năng lượng tái tạo, quản lý chất thải hiệu quả và góp phần bảo tồn địa phương. Thường nằm ở các khu vực tự nhiên, hoang sơ.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
`at` dùng để chỉ vị trí cụ thể của eco-lodge (e.g., 'We stayed at a beautiful eco-lodge at the foot of the mountain'). `in` dùng để chỉ khu vực hoặc môi trường mà eco-lodge tọa lạc (e.g., 'The eco-lodge is in the heart of the rainforest').
Ngữ pháp ứng dụng với 'Eco-lodge'
Rule: tenses-future-perfect-continuous
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
By the time the new highway is completed, the developers will have been building the eco-lodge for five years.
|
Vào thời điểm đường cao tốc mới hoàn thành, các nhà phát triển sẽ đã xây dựng khu nghỉ dưỡng sinh thái được năm năm. |
| Phủ định |
By next summer, they won't have been operating the eco-lodge for even a full year due to the construction delays.
|
Đến mùa hè tới, họ sẽ chưa vận hành khu nghỉ dưỡng sinh thái được trọn một năm do sự chậm trễ trong xây dựng. |
| Nghi vấn |
Will they have been staying at the eco-lodge for more than a week by the end of their vacation?
|
Liệu họ sẽ đã ở khu nghỉ dưỡng sinh thái hơn một tuần vào cuối kỳ nghỉ của họ chứ? |