(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ image scaling
B2

image scaling

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi kích thước ảnh co giãn ảnh tỉ lệ ảnh
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Image scaling'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Quá trình thay đổi kích thước của một ảnh kỹ thuật số.

Definition (English Meaning)

The process of resizing a digital image.

Ví dụ Thực tế với 'Image scaling'

  • "Image scaling is a crucial step in preparing photos for online publication."

    "Thay đổi kích thước ảnh là một bước quan trọng trong việc chuẩn bị ảnh để đăng tải trực tuyến."

  • "The software offers various image scaling algorithms."

    "Phần mềm cung cấp nhiều thuật toán thay đổi kích thước ảnh khác nhau."

  • "Poor image scaling can result in a blurry or pixelated image."

    "Việc thay đổi kích thước ảnh kém có thể dẫn đến hình ảnh bị mờ hoặc vỡ hạt."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Image scaling'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: image scaling
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

image resizing(thay đổi kích thước ảnh)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Công nghệ thông tin Xử lý ảnh

Ghi chú Cách dùng 'Image scaling'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Image scaling đề cập đến việc tăng hoặc giảm kích thước của ảnh, thường được thực hiện để phù hợp với các kích thước màn hình khác nhau, để cải thiện hiệu suất hiển thị hoặc để chuẩn bị ảnh cho in ấn. Các phương pháp scaling khác nhau có thể ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh, như làm mịn, làm sắc nét, hoặc tạo ra các artifacts.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for in

* for: sử dụng để chỉ mục đích của việc scaling (ví dụ: image scaling for web use). * in: sử dụng để chỉ phương pháp scaling (ví dụ: image scaling in Photoshop).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Image scaling'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)