(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ lectern
B2

lectern

noun

Nghĩa tiếng Việt

bục giảng giá đọc sách
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Lectern'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Bục giảng, giá đọc sách. Một cái bàn hoặc giá đỡ cao, dốc, nơi người diễn thuyết đứng và đọc hoặc giảng bài.

Definition (English Meaning)

A tall, sloping desk or stand at which a speaker stands and reads or lectures.

Ví dụ Thực tế với 'Lectern'

  • "The speaker stood at the lectern and began his speech."

    "Diễn giả đứng tại bục giảng và bắt đầu bài phát biểu của mình."

  • "The priest read the sermon from the lectern."

    "Linh mục đọc bài giảng từ bục giảng."

  • "She placed her notes on the lectern before starting her presentation."

    "Cô ấy đặt ghi chú của mình lên bục giảng trước khi bắt đầu bài thuyết trình."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Lectern'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: lectern
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Giáo dục Tôn giáo Diễn thuyết

Ghi chú Cách dùng 'Lectern'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Lectern thường được sử dụng trong các bài giảng, thuyết trình, hoặc trong nhà thờ để đọc kinh thánh. Nó khác với 'podium', thường là một nền tảng nâng cao hơn nơi người diễn thuyết đứng. 'Rostrum' cũng tương tự như podium, nhưng thường được sử dụng trong các sự kiện chính trị hoặc thể thao.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

at behind

'At the lectern' chỉ vị trí người nói đang đứng tại bục giảng. 'Behind the lectern' cũng chỉ vị trí tương tự, nhấn mạnh sự che chắn của bục giảng.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Lectern'

Rule: tenses-future-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the conference starts, the speaker will have been adjusting the lectern for an hour.
Vào thời điểm hội nghị bắt đầu, diễn giả sẽ đã điều chỉnh bục giảng được một giờ.
Phủ định
He won't have been standing at the lectern for more than five minutes before he starts his presentation.
Anh ấy sẽ không đứng ở bục giảng quá năm phút trước khi bắt đầu bài thuyết trình của mình.
Nghi vấn
Will she have been practicing her speech behind the lectern all morning?
Liệu cô ấy đã luyện tập bài phát biểu của mình sau bục giảng cả buổi sáng nay?
(Vị trí vocab_tab4_inline)